so sánh hơn của high
SO SÁNH HƠN VÀ SO SÁNH NHẤT. 1. Giới thiệu chung: Cấu trúc so sánh hơn dùng để so sánh hai đối tượng. Ex: He is more intelligent than me (I am) / anyone else. Anh ấy thông minh hơn tôi / tất cả mọi người. - Cấu trúc so sánh nhất dùng để so sánh từ ba đối tượng trở lên.
7. So sánh bất thường của các tính từ được so sánh không theo quy luật. Ví dụ: + good / better / best + ill / worse / worst. So sánh các tính từ: Hình thành các tính từ tương đương, so sánh hơn và so sánh nhất . Ghi chú cho việc bổ sung tính từ so sánh bất thường (Ngoại lệ)
Cách dùng dạng so sánh hơn của tính từ. Tính từ so sánh hơn vẫn được trước danh từ những một tính từ thông thường. Ví dụ : a more intelligent child; the bigger piece of cake; Và đằng sau động từ be và những động từ link. Ví dụ : The street has become quieter since they left.
Bài tập với so sánh hơn, so sánh hơn nhất Bài tập 1: chia dạng đúng của từ trong ngoặc kép. a/ This is the …….(noisy) in the country. b/ The Maths thử nghiệm was …….(difficult) than I thought it would be. c/ David is as …….(tall) as Tom. d/ She did the test ……(bad) I did. e/ My living room is …….
Cấu trúc so sánh nhất với tính từ và trạng từ ngắn. 4.2 2. Cấu trúc so sánh nhất với tính từ và trạng từ dài. 4.3 3. Cấu trúc viết lời bình phẩm đối với so sánh nhất. 5 IV. Một số quy tắc về việc tạo nên các tính từ so sánh hơn và so sánh nhất. 6 V. Bài luyện tập
Đúng (0) Đậu phộng. 17 tháng 11 2020 lúc 22:42. so sánh hơn : younger , noisies. so sáng hơn nhất : youngest , noisiest. Đúng (0) Xem thêm câu trả lời. Dưới đây là một vài câu hỏi có thể liên quan tới câu hỏi mà bạn gửi lên. Có thể trong đó có câu trả lời mà bạn cần!
Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay.
CHUYÊN ĐỀ COMPARISON OF ADJECTIVES AND ADVERBS. Các mức độ so sánh của tính từ và trạng từ Part A GrammarI/ Equal comparisons1. Adjectives tính từ Ex - English is as difficult as is as hot as she as tall as your sister?=>S + be + as + adj +as + S/ Noun/ Pronoun/ Adverbs trạng từ / phó từ Ex - He sings as well as a singer. - She writes as quickly as I do. - You speak English as fluently as a native speaker.=>S + verb + as + adverb + as + S/ Noun/ Pronoun.* Ngoài ra ý bằng nhau/ như nhau còn có thể diễn đạt bằng cách khácEx -My house is as high as yours. ó My house is the same height as is as old as Hoaó Lan and Hoa are the same age.=>S + verb + the same + Noun + as + Noun/Pronoun.*Note Các tính từ và danh từ tương ứngAdjectivesNoun-Heavy, light-Wide, narrow-Deep, shallow-long, short-Big, small-old-Weight-Width-depth-length-size-ageII/ Comparatives of adjectives and adverbs So sánh hơn của tính từ và trạng từ 1. Short adjectives Tính từ ngắn tức tính từ có một âm tiếtEx - Today is colder than is shorter than house is higher than yours.=>S +be +short adj +er + than + S/ Noun/ Pronoun.*Các trường hợp cần lưu ý khi thêm / er / a/ Tính từ có âm cuối là / e / ta chỉ thêm / r / nice nicer b/ Tính từ có âm cuối là phụ âm mà trước nó là 1 nguyên âm thì ta phải nhân đôi phụ âm cuối rồi mới thêm / er /Ex hot - hotter thin - thinner Big - bigger fat - fatterc/ Tính từ kết thúc là / y/ mà trước nó là 1 phụ âm thì ta phải đổi /y /->/i / rồi mới thêm/er /Ex dry drierd/ Có 2 tính từ được biến đổi hoàn toàn- good -> better tốt/ giỏi -> tốt hơn/ giỏi hơn- bad -> worse xấu/ tồi -> xấu hơn/ tồi hơn2/ Long adjectives Tính từ dài tức tính từ có 2 âm tiết trở lên Ex - A car is more expensive than a is more difficult than Literature.=>S + be +more +long adj +than + S/ Noun/ Pronoun.*Các trường hợp ngoại lệ- Các tính từ có 2 âm tiết nhưng có âm cuối là y, ow, er, et, le được xếp vào loại tính từ - pretty -> prettier-narrow -> narrowerclever -> cleverergentle -> gentlerquiet -> quieterSo sánh hơn có thể dược nhấn mạnh bằng much hoặc farExHis watch is far more expensive than watermelon is much sweeter than a Short adverbs trạng từ/ phó từ ngắn Ex - He runs faster than work harder than their friends.=>S + verb +short adverb +er +than + S/ Noun/ Long adverbsEx - I can type more quickly than Tom- My father drives more careffully than my brother.=>S + verb + more + long adverb + than + S/ Noun/ Superlatives of adjectives and adverbs1. Short adjectivesEx - You are the youngest is the longest river in Viet is the tallest boy in his family.=>S + be + the + short adj +est + O/ Long adjectivesEx - She is the most beautiful shoes are the most expensive.=>S + be + the most + long adj + O/ Short adverbsEx -Manh types the fastest.=>S + verb +the + short adverb +est + O/ Long adverbsEx - She smiles the most gracefully of all girls. - Hang does her homework the most careffully in our class.=>S + verb + the most + long adverbs + O/ So sánh kém nhau1. AdjectivesEx - He is less rich than his pen is less expensive than yours.=>S + be + less + adj + than + S/ Noun/ AdverbsEx - Ha writes less quickly than I sings less beautifully than her brother.=>S + verb + less + adverb + than + S/ Noun/ Pronoun.* Note Thay vì so sánh kém có thể dùng so sánh không bằng nhau so sánh hơn .Ex - She sings not so well as her So sánh kém nhấtEx - This room is the least works the least speaks English the least fluently.=>S + be + the least + adjective.=>S + verb + the least + adverb.*Chú ý các tính từ bất qui tắcNguyên cấpSo sánh hơnSo sánh hơn nhất1. good2. bad3. little4. much/ many5. far6. late7. near9. old->better->worse->less->more->farther/further->later/latter->nearer->older/elder->the best->the worst->the least->the most->the farthest/the furthest->the latest/the last->the nearest/the next->the oldest/the eldest*Các trạng từ bất qui tắcNguyên cấpSo sánh hơnSo sánh hơn nhất1. well2. badly3. late4. little5. much6. far->better->worse->later->less->more->farther/further->the best->the worst->the last->the least->the most->the farthest/the Double comparatives so sánh kép1. So sánh đồng tiến ->Ex1 - The hotter it is, the more miserable I feel. - The soooner you leave, the earlier you will arrive at your destination.=>The + comparative + S + verb + the + comparative + S + - The more you study, the smarter you will become.=>The more + S + Verb + the comparative + S + sánh lũy tiến càng ngày càng aShort adj/advEx - You are younger and younger.Bạn càng ngày càng trẻ raThe river gets bigger and bigger.Dòng sông càng ngày càng lớn=>Adj/ adv + er and adj/ adv + adj/advEx - She becomes more and more story was more and more attactive.=>more and more + adj/ 2 ExercisesI/ Choose the correct word1. Are you interesting/ interested in football? football match was quite exciting/ excited . I enjoyed Do you usually get embarrassing/ embrrassed?4. I didnt find the situation was not amusing/ amused.5. Rita plays the violin good/ well.6. That is an intense/ intensely the boys speak English fluent/ fluently.8. The table has a smooth/ smoothly He had an accident because he was driving too fast/ fastly.10. I always feel happy/ happily when the Sun is I think you behaved very selfish/selfishly.12. We didnt go out because it was raining heavy/ heavily.II/Rewrite the sentences, beginning with the word given1. She rarely smiles at me.=>Rarely....................................................................................2. I hadnt known her until he told me.=>Not until....................................................................................3. You can buy this book only in this shop.=>Only in this shop.....................................................................4. My teacher is no longer teaching in this school.=>No longer................................................................................5. This rich man seldom helps the poor.=>Seldom....................................................................................6. people did not discover AIDS until 1981.=>Not until 1981...............................................................................7. He not only refused to help me but he also laughed me.=>Not only..................................................................................8. I know little about computer.=>Little........................................................................................9. She never in life felt happy.=>Never........................................................................................10. He foud a job nowhere after he had graduated from college.=>Nowhere .................................................................................III/ Complete each sentence using a word from the you need the adjective or the completely continuously financially fluentlyhappyly nervously perfectly quickly specially1. Our holiday was too time passed very...............................2. Tom doesnt take risks when he is always.....................3. Sue works............................She never seems to Phong and Lan are very............................... Her English is very..............................although she makes quite a lot of I cooked this meal..............................for you, so I hope you like Everything was was.............................. I tried on the shoes and they fitted me..................................9. Do you usually feel...................................before examinations?10. Id like to buy a car but its.........................impossible for me at the Complete the sentences using the correct form of the adjectives or adverbs in brackets1. Marry is pretty..as her A new house is expensive ..than an old His job is importantthan Of the four ties, I like the red one well.5. Nobody is happy than Miss Today English is the internationalof John is much strong.than I Beches are comfortable.than Bill is good ..than you Dick is the carefulof the three The teacher speaks English fluently than we Nga is lazy and lazyV/ Complete the sentences, using double comparative form1. It becomes..to find a job.hard2. That hole in your pullover is gettingbig.3. As I waited for my interview, I became. nervous.4. As the day went on, the weather gotbad.5. As the conversation went on, he became ..talkative.VI/ Complete the sentences with than or as1. I cant reach as high as are taller..2. He doesnt know know more..3. We were very surprised. Nobody was more4. She is not a very good a They have been very lucky. I wish we Read the situations and complete the sentences. Use a comparative form1. This film is more interesting than the one I saw last week.=>The film I saw last week was My new jeans are more expensive than yours.=>Your new Jeans3. Jane cooks better than her sister.=>Janes Tom is the best football player in this team.=>Nobody in this team5. We were very busy at work are not as busy as that everyday.=>We6. Nothing is faster than the speed of light.=>The speed of light7. Jack is younger than he looks.=>Jack isnt..8. I didnt spend as much money as you.=>You..VIII/ Choose the correct answer to complete the sentences1. We of all to stay least expensive expensive2. This jacket is too need larger much more large than3. The earlier we leave,..well the more soon soonerC. more and more sooner sooner4. A farmer and a worker, who work?A. the harder the hardest Your work isnt very sure you can better than thanC. worst than than6. The more you practice your English,youll the faster fastestC. the quick Dthe quickest7. Why did he get the job?- Im .. more well - qualified asC. as well - qualified as most eat,the fatter you More moreC. The more most9. You are driving too you drive a bit.?A. slowlier more slowly Dslow than10. Health and happiness as importantC. more important than important than11. Your bicycle is different the same same as12. The president is the statesman I more lots Complete the sentencesusing the comparison form of the adjectives in the may need to make any necessary Lan is.........................person in the class.young2. Peter speaks good French but Lucia speaks it........................ good 3. The gas bill isnt...........................as the electricity biil. expensive .4. He bought the.........................petrol he could find. cheap 5. Her teacher speaks.......................than ours. slow6. It was..........................film I had ever seen. boring 7. They live............................from school than I do. far 8. Yours son behaviour is...........................in the whole school. bad 9. She sings..........................than anyone else in the choir. beautiful 10. There isnt a room..........................than this one. comfortable X. Multiple choice1. She is ....... singer Ive ever worse B. bad C. the worst D. badly2. Mary is ....... responsible as more B. the most C. much D. as3. It is ....... in the city than it is in the noisily B. more noisier C. noisier D. noisy4. She sings .. among the singers I have the most beautiful B. the more beautiful C. the most beautifully D. the more beautifully5. She is ....... student in my most hard-working B. more hard-working C. the most hard-working D. as hard-working6. The English test was ....... than I thought it would the easier B. more easy C. easiest D. easier7. English is thought to be ....... than harder B. the more hard C. hardest D. the hardest8. Jupiter is ....... planet in the solar the biggest B. the bigger C. bigger D. biggest9. She runs in my the slowest B. the most slow C. the slowly D. the most slowly10. My house is ....... cheap than B. cheaper C. more cheap than D. cheaper than11. Her office is ....... away than father B . more far C. farther D. farer12. Tom is ....... than handsome B. the more handsome C. more handsome D. the most handsome13. He did the test .. I as bad as B. badder than C. more badly than D. worse than14. A boat is ....... than a slower B. slowest C. more slow D. more slower15. My new sofa is ....... than the old more comfortable B. comfortably C. more comfortabler D. comfortable16. My sister dances .. than gooder B. weller C. better D. more good17. My bedroom is ....... room in my tidier than B. the tidiest C. the most tidy D. more tidier18. This road is ....... than that narrower B. narrow C. the most narrow D. more narrower19. He drives . his more careful than B. more carefully C. more carefully than D. as careful as20. It was ....... day of the the colder B. the coldest C. coldest D. colderThe giả Nguyễn Thị Hòa
So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ ngắn Comparatives and superlatives of short adjectives1 Định nghĩa tính từ ngắnTính từ ngắn là những tính từ có một âm dụ nhưbigto,smallnhỏ,tallcao...Bạn đang xem So sánh hơn của highNgoài ra một số tính từ có2 âm tiếtnhưng tận cùng là "y" cũng sử dụng dạng so sánh hơn và so sánh nhất như với tính từ dụ nhưhappyvui vẻ,easydễ...2 So sánh hơn của tính từ ngắnSo sánh hơn của tính từ dùng để so sánh giữa 2 người hoặc 2 sự từ ngắn dạng so sánh hơn"tính từ + -er + than"Ví dụsmallnhỏ-smallernhỏ hơntallcao-tallercao hơn Tính từ so sánh hơn có thể đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ dụa small housemột ngôi nhà nhỏa long roadmột con đường dài Tính từ so sánh hơn cũng có thể được dùng để so sánh trực tiếp 2 đối tượng bằng cách thêm từ "than" vào ngay sau tính từ so dụ Autumn is cooler than summer.Mùa thu thì mát hơn mùa hè.Lưu ý Chúng ta có thể bỏ từ "than" khi đối tượng thứ 2 không được nhắc đến hoặc đã được nói đến trước đó và không muốn nhắc dụThis building is tall but that building is taller.This building is tall but that building is taller.3 So sánh nhất của tính từ ngắnSo sánh nhất được dùng để so sánh từ 3 đối tượng trở lên nhằm diễn tả một người hoặc vật mang một đặc điểm nào đó vượt trội hơn hẳn so với tất cả những đối tượng còn lại được nhắc từ ngắn dạng so sánh nhất"the + tính từ + -est"Ví dụsmallnhỏ-the smallestnhỏ nhấttallcao-the tallestcao nhất Tính từ so sánh nhất cũng có thể đứng trước danh dụa small housemột ngôi nhà nhỏ-a smaller housemột ngôi nhà nhỏ hơn-the smallest housengôi nhà nhỏ nhất Trong câu, sau tính từ so sánh nhất có thể có danh từ hoặc dụMy house is the smallest.Nhà của mình là nhỏ nhất.This is the longest road.Đây là con đường dài nhất.4 Chú ý khi thành lập dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất của tính từ ngắnTa chỉ việc thêm "r" hoặc "st" với những tính từ ngắn kết thúc bằng đuôi "e".Ví dụlargerộng-largerrộng hơn-the largestrộng nhấtniceđẹp-nicerđẹp hơn-the nicestđẹp nhất Ta bỏ "y" và thêm "ier/iest" với những tính từ kết thúc bằng "y".Ví dụhappyvui vẻ-happierhạnh phúc hơn-the happiesthạnh phúc nhấteasydễ-easierdễ dàng hơn Tagấp đôi phụ âm cuốitrước khi thêm đuôi "er/est" với những tính từ một âm tiết kết thúc bằng1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ dụbigto-biggerto hơn-the biggestto nhấthotnóng-hotternóng hơn-the hottestnóng nhấtCÁC TỪ/ CÂU/ MẪU CÂU CẦN GHI NHỚ smallnhỏ-smallernhỏ hơn-the smallestnhỏ nhấttallcao-tallercao hơn-the tallestcao nhấtlargerộng-largerrộng hơn-the largestrộng nhấtniceđẹp-nicerđẹp hơn-the nicestđẹp nhấthappyvui vẻ-happierhạnh phúc hơn-the happiesthạnh phúc nhấteasydễ-easierdễ dàng hơn-the easiestdễ dàng nhấtbigto-biggerto hơn-the biggestto nhấthotnóng-hotternóng hơn-the hottestnóng nhấta small housemột ngôi nhà nhỏ-a smaller housemột ngôi nhà nhỏ hơn-the smallest housengôi nhà nhỏ nhấtAutumn is cooler than summer.Mùa thu thì mát hơn mùa hè.This building is tall but that building is taller.This building is tall but that building is taller.My house is the smallest.Nhà của mình là nhỏ nhất.This is the longest road.Đây là con đường dài nhất.Bài tập Reply90 Chia sẻĐặt một câu có hình ảnh so sánh nói về một con vật mà em yêu thíchI. Dàn ý Tả một con vật mà em yêu thích Chuẩn1. Mở bàiGiới thiệu về con vật em mà em yêu thích Con vật gì? Em thấy con vật đó ở đâu?2. Thân bài- Tả ...Ảnh chỉ hay số sánh sự khác nhau trong cách giảng dạy ở bậc phổ thông và đại họcSo sánh phương pháp học phổ thông và phương pháp học đại học. Từ đó hãy rút ra kinh nghiệm về phương pháp học đại học hiệu quả ...So sánh sốt xuất huyết và sốt phát banSỐT XUẤT HUYẾT VÀ CÁCH PHÂN BIỆT VỚI SỐT PHÁT BANY học thường thứcSốt xuất huyết là bệnh truyền nhiễm có diễn biến khó lường với số ca mắc cao. ...Sự khác nhau giữa FAT12, FAT16 và FAT32 làSo sánh FAT12, FAT16 và FAT32FAT12 được dùng cho ổ đĩa mềm, ổ đĩa có dung lượng từ 32MB trở xuống. FAT12 sử dụng 12 bit để đếm nên chỉ có khả năng quản ...So SánhSự khác nhauĐặc điểm thể hiện sự khác nhau giữa protein và lipitĐặc điểm khác nhau giữa protein với lipit? ...So SánhSự khác nhauSo sánh sơn PU và NCTài liệu tham khảoSơn Cửa Nên Dùng Sơn Pu Hay Sơn Dầu ? Chọn sơn cửa gỗ và đồ gỗ nội thất là công việc khá quan trọng để mang lại sự thẩm mỹ đẹp ...Sự khác nhau giữa biến thái hoàn toàn và biến thái không hoàn toànso sánh nhịp 2/4 4/4Khái Niệm Nhịp 2/4 - 3/4 - 4/4 - 6/8 Phách Mạnh - Phách Nhẹ35 reviews / Add a reviewEdit This ProductGiáo Trình, Lớp Dạy Đàn GuitarMô tả Sản phẩmKhái Niệm một số ...So sánh điền trang và thái ấpSo sánh ưu nhược điểm của quy trình trồng rừng bằng cây con có bầu và cây con rễ trầnCó mấy phương pháp trồng rừng phổ biến hiện nay? Đó là những phương pháp nào? Video liên quanSưu tầm 10 câu thơ có sử dụng biện pháp tu từ so sánh, an dụ nhân hóa hoán dụ2 tháng trước. bởipham_ca4Vị dụ so sánh ẩn dụ nhân hóa hoán dụ nói quá nói giảm nói tránh điệp ngữ chơi chữ2 tháng trước. bởipham_chinh2020 ghế massage giá rẻ b52 club -Cổng game bài bom tấn VN
Comparative So Sánh HơnComparative with AdjectiveDefinition Comparative AdjectiveSyllableOne syllableOne syllable ending consonant’ vowel’ consonant’Two syllables ending with “y”Two or more syllablesIrregular adjectiveNon-gradable adjectiveComparative with AdverbDefinition Comparative AdverbFormationSpecial AdverbIrregular AdverbExerciseSo Sánh Hơn Danh Từ – Comparative with NounDefinitionComparative So Sánh Hơn là cấu trúc cho phép chúng ta so sánh giữa hai sự vật sự việc khác nhau. Sử dụng so sánh hơn khá dễ dàng với một nguyên tắc và sự thay đổi nhất định. Trong bài này, chúng ta sẽ cùng khám phá những nguyên tắc ấy nhé!Trước khi bắt đầu, thầy xin nhắc đây là một trong 4 cấu trúc so sánh thôi. Các bạn có thể theo dõi bài Comparison – So Sánh để tìm hiểu hết về chuyên đề này So Sánh HơnCấu trúc so sánh hơn sẽ diễn ra với 3 đối tượng. Đó là Adjective tính từ, Adverb trạng từ, và Noun danh từ.Comparative with AdjectiveDefinitionĐể thực hiện cấu trúc so sánh hơn, chúng ta sẽ cần 2 đối tượng để so sánh. Một động từ linking verb. Và một tính từ ở dạng so sánh is more beautiful than my girlfriend isThey are fatter than we areHe looks taller than she is.Chúng ta có thể khái quát hóa thành công thức sauSubject1 Linking Verb Adjective in Comparative form THAN Subject 2Trong đóSubject 1 và Subject 2 phải cùng một nhóm. Ví dụ thời tiết phải so sánh với thời tiết, kích thước phải so sánh với kích thước, màu sắc phải so sánh với màu sắc, vân Verb có thể được nghiên cứu lại trong bài đính luôn luôn nằm phía sau tính từ so sánh, bất kể tính từ dạng in Comparative Form? Phần tiếp sau đây. Comparative AdjectiveSyllableSyllable có nghĩa là âm tiết. Ví dụ beautiful 3 âm tiết, short 1 âm tiết, pretty 2 âm tiết…One syllablenếu tính từ có 1 âm tiết, chỉ việc thêm “-er” vào phía sau tính từTallerShorterTính từ có sẵn chữ “e” thì chỉ cần thêm “r” syllable ending consonant’ vowel’ consonant’Khi tính tính từ có 1 âm tiết và kết thúc là phụ âm + nguyên âm + phụ âm. Lúc này chúng ta sẽ nhân đôi phụ âm cuối cùng của từ trước khi thêm “er”BiggerFatterTwo syllables ending with “y”Khi từ có hai âm tiết và kết thúc bằng chữ “y,” chúng ta sẽ biết y thành i trước khi thêm “er”PrettierEasierHappierEarlierTwo or more syllablesTính từ có từ 2 âm tiết trở lên và không thuộc những trường hợp trên sẽ được thêm “MORE” vào phía trước.3 âm more beautiful2 âm more aliveIrregular adjectiveCó một số tính từ bất quy tắc không thuộc nhóm nào hết. Chúng gồmGood -> Better hơn -> Best nhấtBad -> Worse hơn -> Worst nhấtFar -> Farther vật lý / Further -> Farthest vật lý / FurthestLittle -> Less -> LeastNon-gradable adjectiveMột số tính từ không thể tham gia vào cấu trúc so sánh vì nó đã đạt đến cực hạn Non-gradable. Ví dụ exhausted siêu mệt thì không thể mệt hơn hay kém hơn được. Vì nó ở maximum. Tương tự, ta có furious, round, square, red, pink, critical… từ nay khi học từ vựng nhớ check xem người ta có ghi Non-gradable không nhé.ExampleOkay, giờ đến lượt bạn làm thử bài tập nè. Hãy chọn những tính từ phù hợp ở trong bảng sau đó thực hiện so sánh ở phía dưới cheap comfortable common crowded dangerous difficult easy economical expensive far fast good healthy high intelligent interesting noisy popular quiet successful tall useful well-paid important significant remarkable red deadly prettyThe city/ the countryside The countryside is quieter than the grammar/ learning Vocabulary ………………………………………………………………………………..Cricket/ football ………………………………………………………………………………..Travelling business class/ travelling economy class ………………………………………………………………………………..New York/ Paris ………………………………………………………………………………..The weather in Saigon/ The weather in Hanoi ………………………………………………………………………………..Planes/ Bicycles ………………………………………………………………………………..Boys/Girls ………………………………………………………………………………..Living in extended family/ living in nuclear family ………………………………………………………………………………..Comparative with AdverbDefinitionCũng giống như so sánh với adjective, chúng ta khái quát hóa thử thành công thức sauSubject1 VERB Adverb in Comparative form THAN Subject 2 auxiliaryTrong đóSubject 1 và Subject 2 cũng giống như phần trên. Phải đồng tính chất. Nếu là thời tiết thì cùng là thời tiết. Còn nếu là thành phố thì cùng là thành phố, vân vân…Verb có thể là transitive hoặc intransitive sẽ đứng kế bên bổ nghĩa cho Verb đấy, nhưng nó phải ở dạng so sánh phần tiếp theoVà THAN luôn luôn đứng sau bất kể ADVERB là là do/does/did/has/have/had tùy theo thì. Các bạn có thể bỏ qua nó nếu thấy vướn và không cần She walks faster than my girlfriend does. They run more skillfully than we do. Comparative AdverbFormationChúng ta sẽ tạo ra adverb bằng cách thêm “ly” vào ý nếu tính từ kết thúc là “y” thì chúng ta sẽ biến y thành i trước khi thêm “ly”Sau đó các bạn sẽ thêm MORE vào phía trước những trạng từ được tạo ra từ cách này2 âm tiết more quickly3 âm tiếtmore beautifully2 âm tiết kết thúc là Y more angrilynhư trên more happilySpecial AdverbCó những Adverb không kết thúc bằng “ly” mà nó có một từ riêng dành cho nó. Các bạn buộc phải học chúng chứ không có nguyên tắc chung base formComparative AdverbfastfasterhardharderhighhigherlatelaterlonglongerlowlowerwidewiderIrregular AdverbTrong những Comparative Adverb này, chúng ta sẽ bắt gặp những từ có cả hai cách biến đổi. Các bạn chọn cách nào cũng Adverbcheap/cheaplycheaper/more cheaplyloud/loudlylouder/more loudlyquick/quicklyquicker/more quicklyslow/slowlyslower/more slowlyVà cũng như Adjective, chúng ta có những adverb không tuân theo nguyên tắc nàoExerciseUse the hints to finish these sentencesMy boyfriend/eat/your boyfriendMy girlfriend/kiss/your girlfriendLaptop/work/ Sánh Hơn Danh Từ – Comparative with NounDefinitionĐại khái chúng ta có công thức sau MORESubject1 VERB FEWER NOUN THAN Subject 2 auxiliary LESSTrong đóChúng ta sẽ luôn cần 2 đối tượng để so sánh subject 1 và subject 2.Động từ phần lớn thời gian sẽ là intransitive và danh từ chúng ta phải có một định từ thích hợp. Nếu bạn muốn nhiều hơn sẽ là MORE. Ít hơn nhưng với danh từ đếm được sẽ là FEWER. Và ít hơn đối với danh từ không đếm được là tự, chúng ta luôn cần THAN phía has more friends than I doThey ate fewer apples than we didHe earns less money than she doesExerciseUse the hints to finish these sentencesChina/Gold Metal/Vietnamese .The US/people/the UK .Math/students/chemistry .Và đó là tất cả về bài so sánh hơn comparative. Nếu bạn thấy bài viết này hữu ích, hãy kết nối với LearningEnglishM qua kênh Youtube nhé.
So sánh hơn và so sánh nhất của tính từ ngắn Comparatives and superlatives of short adjectives1 Định nghĩa tính từ ngắn Tính từ ngắn là những tính từ có một âm tiết. Ví dụ như bigto , smallnhỏ , tallcao ... Ngoài ra một số tính từ có2 âm tiếtnhưng tận cùng là "y" cũng sử dụng dạng so sánh hơn và so sánh nhất như với tính từ ngắn. Ví dụ như happyvui vẻ , easydễ ...2 So sánh hơn của tính từ ngắn So sánh hơn của tính từ dùng để so sánh giữa 2 người hoặc 2 sự vật. Tính từ ngắn dạng so sánh hơn"tính từ + -er + than" Ví dụsmallnhỏ - smallernhỏ hơntallcao - tallercao hơn Tính từ so sánh hơn có thể đứng trước danh từ và bổ nghĩa cho danh từ đó. Ví dụa small housemột ngôi nhà nhỏa long roadmột con đường dài Tính từ so sánh hơn cũng có thể được dùng để so sánh trực tiếp 2 đối tượng bằng cách thêm từ "than" vào ngay sau tính từ so sánh. Ví dụ Autumn is cooler than summer.Mùa thu thì mát hơn mùa hè.Lưu ý Chúng ta có thể bỏ từ "than" khi đối tượng thứ 2 không được nhắc đến hoặc đã được nói đến trước đó và không muốn nhắc lại. Ví dụThis building is tall but that building is taller.This building is tall but that building is taller.3 So sánh nhất của tính từ ngắn So sánh nhất được dùng để so sánh từ 3 đối tượng trở lên nhằm diễn tả một người hoặc vật mang một đặc điểm nào đó vượt trội hơn hẳn so với tất cả những đối tượng còn lại được nhắc đến. Tính từ ngắn dạng so sánh nhất"the + tính từ + -est" Ví dụsmallnhỏ - the smallestnhỏ nhấttallcao - the tallestcao nhất Tính từ so sánh nhất cũng có thể đứng trước danh từ. Ví dụa small housemột ngôi nhà nhỏ - a smaller housemột ngôi nhà nhỏ hơn - the smallest housengôi nhà nhỏ nhất Trong câu, sau tính từ so sánh nhất có thể có danh từ hoặc không. Ví dụMy house is the smallest.Nhà của mình là nhỏ nhất.This is the longest road.Đây là con đường dài nhất.4 Chú ý khi thành lập dạng so sánh hơn hoặc so sánh nhất của tính từ ngắn Ta chỉ việc thêm "r" hoặc "st" với những tính từ ngắn kết thúc bằng đuôi "e". Ví dụlargerộng - largerrộng hơn - the largestrộng nhấtniceđẹp - nicerđẹp hơn - the nicestđẹp nhất Ta bỏ "y" và thêm "ier/iest" với những tính từ kết thúc bằng "y". Ví dụhappyvui vẻ - happierhạnh phúc hơn - the happiesthạnh phúc nhấteasydễ - easierdễ dàng hơn Tagấp đôi phụ âm cuốitrước khi thêm đuôi "er/est" với những tính từ một âm tiết kết thúc bằng1 phụ âm + 1 nguyên âm + 1 phụ âm. Ví dụbigto - biggerto hơn - the biggestto nhấthotnóng - hotternóng hơn - the hottestnóng nhấtCÁC TỪ/ CÂU/ MẪU CÂU CẦN GHI NHỚsmallnhỏ - smallernhỏ hơn - the smallestnhỏ nhấttallcao - tallercao hơn - the tallestcao nhất largerộng - largerrộng hơn - the largestrộng nhất niceđẹp - nicerđẹp hơn - the nicestđẹp nhấthappyvui vẻ - happierhạnh phúc hơn - the happiesthạnh phúc nhấteasydễ - easierdễ dàng hơn - the easiestdễ dàng nhất bigto - biggerto hơn - the biggestto nhất hotnóng - hotternóng hơn - the hottestnóng nhất a small housemột ngôi nhà nhỏ - a smaller housemột ngôi nhà nhỏ hơn - the smallest housengôi nhà nhỏ nhất Autumn is cooler than summer.Mùa thu thì mát hơn mùa hè.This building is tall but that building is taller.This building is tall but that building is taller. My house is the smallest.Nhà của mình là nhỏ nhất. This is the longest road.Đây là con đường dài nhất. Bài tập
Gới thiệu cách dùng dạng so sánh hơn của tính từ trong tiếng hợp toàn bộ các kiến thức cần biết và các trường hợp đặc biệt về so sánh danh từ attributiveVí dụThe thicker book of the two is hai cuốn, cuốn dày hơn là của chất trường hợp này là so sánh hơn nhất, vì là so sánh hơn giữa 2 đối tượng. Chỉ có hai cuốn, vậy cuốn dày hơn cũng có nghĩa là cuốn dày nhất trong hai the two children, the one with the longer pencil is the better hai đứa, đứa dùng bút chì dài hơn là đứa vẻ giỏi chất trường hợp này là so sánh hơn nhất, vì là so sánh hơn giữa hai đối tượng. Lý do tương tự như ví dụ động từ link verb predicative Ví dụThe group became stronger since he chơi trở nên mạnh hơn kể từ khi anh ta tham should be more cần phải phải biết điều với “than” + đại từ chỉ ngôi tân ngữ hoặc chủ ngữ hoặc danh từ để xác định đối tượng so sánhHình thức so sánh hơn thường đi kèm sau nó là cấu trúc “than + đại từ chỉ ngôi chủ ngữ hoặc tân ngữ hoặc một danh từ“để xác định đối tượng so sánh. Dùng với đại từ chỉ ngôi chủ ngữ khi cần lịch sự, trang trọng formal; dùng với đại từ chỉ ngôi tân ngữ trong ngữ cảnh dân dã, thân mật informal.Ví dụHe is taller than me. đi với “than” + đại từ chỉ ngôi tân ngữNó cao hơn is taller than I am. đi với “than” + đại từ chỉ ngôi chủ ngữNó cao hơn more beautiful than her sister. đi với “than” + danh từCô ấy xinh hơn cô với cụm từ hoặc mệnh đề để xác định đối tượng so sánhNgoài đi kèm với đại từ và danh từ như trường hợp 3 nói trên, so sánh hơn cũng thường đi kèm theo sau nó là cấu trúc “than + cụm từ hoặc mệnh đề” để xác định đối tượng hoặc phạm vi so dụThe growth rate of the product in May was higher than that in April. cụm từTỷ lệ tăng trưởng sản phẩm trong tháng 5 cao hơn trong tháng ý Cấu trúc so sánh là cấu trúc đòi hỏi sự cân bằng giữa đối tượng so sánh và đối tượng được so sánh. Không thể khuyết đối tượng được so sánh. Trong ví dụ trên, không thể thiếu that đại từ thay thế cho growth rate. Xem thêm bài Cách dùng đại từ chỉ think the portions are bigger than they were last time. mệnh đềTôi nghĩ suất ăn lần này nhiều hơn lần sau các intensifier hoặc mitigators “much, a lot, far, a bit/little, slightly…” etc. để nhấn mạnh hoặc giảm nhẹ Ví dụThis one is much cheaper than này rẻ hơn nhiều so với cái của you be a bit quieter?Cậu có thể trật tự hơn một chút được không?Do you have one that’s slightly bigger?Ông/bà có cái nào lớn hơn một chút không?Xem thêm bài Từ nhấn mạnh Intensifers và bài Từ giảm nhẹ MitigatorsHàm ý so sánh hơn nhất khi so sánh hơn giữa 2 đối tượngTrong trường hợp so sánh giữa 2 đối tượng hoặc 2 nhóm đối tượng, có hai luồng ý kiếnPhải dùng dạng so sánh hơn. Điều này cũng đồng nghĩa là so sánh hơn dụ She’s the taller of the hai người thì cô ấy là người cao hơn. tức là cao nhất giữa hai ngườiShe’s taller than her three ấy cao hơn 3 cô chị/em còn lại . tức là cao nhất giữa 2 nhómCũng có thể nóiShe’s the tallest among the four of them. cao nhất trong 4 ngườiNhưng cũng có ý kiến cho rằng phải dùng so sánh hơn nhất sách ngữ pháp hẳn hoi.Ví dụShe’s the tallest of the chính là điểm còn tranh cãi. Các bạn có thể tùy ý dùng dạng nào cũng được. Chúng tôi thiên theo hướng dùng so sánh hơn, vì như vậy sẽ hợp logic sánh hơn trong cấu trúc cân bằng “the … the…”Để thể hiện ý “cái này càng thế này thì cái kia càng thế kia” sự biến đổi của cái này có liên hệ với sự biến đổi của cái kia, có thể sử dụng hai vế so sánh kết hợp với “the” đứng đầu mỗi vế của cấu hai vế của cấu trúc này là hai mệnh đề thì giữa chúng có dấu phẩy; nếu ở dạng rút gọn thì không có dấu ý, cặp mệnh đề này thường có cấu trúc cân bằng Xem thêm bài Cân bằng – Parallelism – một nguyên tắc quan trọng trong tiếng AnhVí dụThe older I get, the happier I am. có dấu phẩyCàng có tuổi, tôi càng hạnh phúc hơnThe more dangerous it is, the more I like it. có dấu phẩycái đó càng nguy hiểm tôi càng thíchThe more I study, the less I learn. có dấu phẩyCàng học tôi càng biết ít điThe more the merrier. dạng rút gọn, không có dấu phẩy Càng đông càng vuiThe more the better. dạng rút gọn, không có dấu phẩyCàng nhiều càng tốtCũng có thể dùng “the more + danh từ” trong cấu trúc dạng nàyThe more money he makes, the more useless things he kiếm được nhiều tiền, hắn càng khuân về nhiều thứ đồ vô sánh lặp với “and” để nhấn manh quá trình thay đổi double comparativesCó thể dùng “and” để lặp lại một tính từ ở dạng so sánh hơn để biểu thị sự liên tục gia tăng một tính chất nào dụIt is getting hotter and hotter these này, trời ngày càng conflict between the two countries became worse and đột giữa hai quốc gia ngày càng trở nên xấu became more and more tired as they reached higher to the mountain ta cảm thấy ngày càng mệt mỏi khi họ tiến gần hơn tới đỉnh sánh hơn với ANY và NOThường dùng trong câu hỏi, câu phủ địnhVí dụCan you go any faster?Ông có thể đi nhanh hơn chút được không? Câu hỏiYou don’t look any older than your chị chả già hơn con gái chị tý nào. Câu phủ địnhIf I were any younger, I’d fall in love with mà anh trẻ hơn một tý thì anh đã yêu em rồi. Câu giả địnhI’m afraid the weather’s no better than e rằng thời tiết hôm nay không khá hơn hôm qua tý nào. nghĩa phủ địnhBÀI LIÊN QUANBài này giới thiệu tổng quan về các loại tính từ trong tiếng Anh, tính từ là gì, có những ...Động từ trong tiếng Anh có hai dạng phân từ phái sinh, đó là những dạng nào, cách dùng của ...Bài này giới thiệu cách dùng WHOM trong mệnh đề quan hệ. Đây là đại từ quan hệ chỉ hay ...Bài này giới thiệu danh sách đại từ quan hệ thông dụng và danh sách đầy đủ toàn bộ các ...
so sánh hơn của high