sôi nổi tiếng anh là gì
Mẹo khoanh trắc nghiệm môn tiếng Anh phần điền chỗ trống. Excited là gì? Excited /ik'saitid/ nghĩa là bị kích thích bị kích động, sôi nổi cũng như là sự vui mừng hào hứng nào đó (tính từ) excited /ik'saitid/ tính từ bị kích thích, bị kích động; sôi nổi don't get excited! hãy bình tĩnh! đừng nóng mà! Excited đi với giới từ gì? Excited about
Nhưng giờ cậu lại ốm, khiến mình nhớ lại những gì chúng ta đã có với nhau. Nhớ nụ cười, làn tóc mây và sự sôi nổi đáng yêu của cậu. Hãy mau chóng khỏe nhé, tình yêu. Mình luôn ở bên cậu đấy. Get well soon - Lời chúc sức khỏe bằng tiếng Anh thông dụng
Cái Kéo Tiếng Anh Là Gì - Nghĩa Của Từ Cái Kéo Trong Tiếng Anh Ngày nay, khi mà sự hội nhập kinh tế vẫn còn đang diễn ra sôi nổi, các nhà cung cấp văn phòng phẩm không ngừng bổ sung các từ vựng về văn phong phòng phẩm. Và câu hỏi kéo cắt giấy tiếng anh là gì đã trở nên phổ biến trên các bảng xếp hạng của google tại Việt Nam.
Đến đây, bạn sẽ tìm thấy những thành phố sôi động, cùng với vô số bảo tàng trưng bày các di sản nghệ sĩ nổi tiếng như Rembrandt và Van Gogh. Nói đến đây bạn đã biết Netherland là nước nào chưa? Thật ra Netherlands là tên tiếng anh của đất nước Hà Lan.
sôi nổi=a lively youth+ một thanh niên hăng hái hoạt bát=a lively discussion+ một cuộc tranh luận sôi nổi- khó khăn tiếng Anh là gì? nguy hiểm tiếng Anh là gì? thất điên bát đảo=to make it lively for one's enemy+ làm cho địch thất điên bát đảo- sắc sảo tiếng Anh là gì? tươi=lively colour+ sắc tươi tiếng Anh là gì?
Và đây là 10 lý do tại sao tôi nghĩ như vậy. 1. Tiếng Anh là ngôn ngữ kinh doanh và tài chính. Ngày nay nền kinh tế toàn cầu hợp nhất hơn bao giờ hết, các tập đoàn lớn đã thành lập chi nhánh gần như ở tất cả quốc gia, tất cả thị trường chứng khoán, hàng hóa và tiền
Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Tìm sôi nổisôi nổi adj ebullient; excitingLĩnh vực xây dựng effervescenthăng hái, sôi nổi ardent buoyant livelinessngười thuộc trường phái Keynes sôi nổi electric Keynesianquầy không sôi nổi inactive postthị trường mua bán ký kết sôi nổi active markettính sôi nổi animal spirits Tra câu Đọc báo tiếng Anh sôi nổi- tt Bốc lên mạnh mẽ, nhộn nhịp Phong trào giải phóng sôi nổi HCM. Náo động, ồn ào. Cuộc chất vấn sôi nổi. 2. Rất hăng hái, đầy nhiệt tình. Tuổi thanh niên sôi nổi.
Bản dịch Ví dụ về cách dùng Ví dụ về đơn ngữ It is a vision; a vision envisaged to illuminate the future and enliven the past. Similar action enlivened her service in the following months. Sills also enlivens her life-size cutouts by relating them to each other. His sense of humour and sharp mind enlivened many a dull official function to the delight of his team-mates. His narrative is therefore popular, and enlivened by legends, jokes, and details concerning the lives of the people. But legal observers hotly debate the bounds of the drone war, and who qualifies as a member of the enemy force. During the commission's hearings, the issue of minority representation was the most hotly debated. When it comes to citations, the data are obsessively measured, although their significance is hotly debated. We continue to hotly debate whether a fetus is a person. Even so, just how much people will need in super to retire comfortably is hotly debated in the industry. This smartly balanced white delivers full-bodied, tropical fruit and apple with support from vanilla and toasty oak enlivened by crisp citrus zing. He is the sun who has illuminated and enlivened you, accompanied and sustained you, especially in times of trial. Much is told in an unsparingly personal diary form, often enlivened by photographs. Once the set of objects are rearranged, edited, or are enlivened with new additions, they are given another context. The environment is enlivened, and the people inhabiting them would find happiness. Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y
Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ "sôi nổi", trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh. Chúng ta có thể tham khảo những mẫu câu này để đặt câu trong tình huống cần đặt câu với từ sôi nổi, hoặc tham khảo ngữ cảnh sử dụng từ sôi nổi trong bộ từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh 1. Jerome—Một dịch giả Kinh Thánh gây sôi nổi Jerome —A Controversial Pioneer in Bible Translation 2. Alice thì sôi nổi, nhiệt tình, đồng cảm với bệnh nhân. Alice was very warm, very empathetic with her patients. 3. Con người tranh luận sôi nổi về định nghĩa của sự sống. So, people argue vigorously about the definition of life. 4. Sân trường phải là nơi dành cho sinh hoạt và sôi nổi. Campuses are supposed to be places of life and excitement. 5. Để cho cuộc thảo luận sôi nổi, hãy hỏi từng câu hỏi trong bài. To prompt a lively discussion of the video, ask each of the questions that are provided. 6. Sau buổi phát thanh, chúng tôi và dân làng cùng thảo luận sôi nổi. After the discourse, a lively discussion ensued. 7. Chúng ta có thể tưởng tượng cuộc bàn cãi sôi nổi diễn ra sau đó. We can imagine the animated discussion that ensued. 8. Vai trò của hai nhân vật chính cũng làm nổ ra nhiều tranh luận sôi nổi. The dynamic of the two protagonists has also sparked intense debate. 9. Nhưng mấy cuộc đi chơi sôi nổi này sẽ chắc chắn đưa các em xuống Devil’s Throat. But some of these excursions for excitement will inevitably take you down into the Devil’s Throat. 10. Tập thứ ba, với các bài thơ từ những năm trước cách mạng, có sôi nổi hơn. The third volume, featuring his poems from pre-revolutionary years, is more lively. 11. Tôi sẽ để nó sôi nổi bọt, kể cả bà làm lãng phí nó khi làm như vậy. I'd let it bubble, even though you waste it when you do that. 12. Tiếp theo là thời kỳ hoạt động sôi nổi gồm dịch thuật, đọc và sửa bản in, và tu chính. A period of intense activity of translation, proofreading, and revision followed. 13. Giê-rê-mi 523-11 Những kẻ ác sẽ “như vôi đương sôi-nổi”—bị hủy diệt hoàn toàn! Jeremiah 523-11 Wicked ones will “become as the burnings of lime” —utterly destroyed! 14. VÀO mùa đông năm 2004, Lễ Giáng Sinh ở nước Ý được đánh dấu bởi một cuộc tranh luận sôi nổi. DURING the winter of 2004, the Christmas season in Italy was marked by a lively debate. 15. 11 năm làm nhà thiên văn hoàng gia từ đó sẽ là những năm nghiên cứu sôi nổi nhất cuộc đời ông. The next 11 years as imperial mathematician would be the most productive of his life. 16. Điều này đã góp phần vào cuộc thi đua võ trang sôi nổi mà hai vua phải cùng gánh lấy trách nhiệm. This has contributed to a frantic arms race for which the two kings must share responsibility. 17. Chương trình giảng dạy chính của họ gồm việc thảo luận sôi nổi, học thuộc lòng, và áp dụng luật truyền khẩu. Their main curriculum was intense discussion, memorization, and application of the oral law. 18. Giả sử người hôn phối của bạn là người trầm tính trong khi bạn lại là người bộc trực và sôi nổi. For example, suppose that your spouse tends to be somewhat reserved, while you are candid and highly intense when expressing yourself. 19. Sau một đêm đàm luận sôi nổi giữa hai vợ chồng, người sĩ quan hải quân đáp lại Perry một cách tích cực. After a night of excited talk between the Nixons, the naval officer responded to Perry with enthusiasm. 20. Một số chương trình tin tức thậm chí sửa đổi hoặc giả mạo cảnh phim cốt để làm cho nó có vẻ sôi nổi hơn. Some news programs have even doctored or faked film footage in order to make it appear more dramatic. 21. Bài giảng khai mạc của anh Lett sôi nổi thảo luận về cỗ xe trên trời trong sách Ê-xê-chi-ên của Kinh Thánh. Brother Lett’s opening talk was an enthusiastic discussion of Jehovah’s celestial chariot as described in the Bible book of Ezekiel. 22. Chúng ta không thể tưởng tượng được là ngài đã nói những lời lên án gay gắt này một cách uể oải, thiếu sôi nổi. We cannot imagine him expressing these scathing words of condemnation in a dull and lifeless way. 23. USA Today có những phản hồi tích cực đến ca khúc này, gọi nó là "ly rượu mừng sôi nổi gửi đến mùa hè vui nhộn". USA Today gave the song a positive review, calling it "an effervescent toast to summer fun". 24. Trong đa số những vụ xích mích, có lẽ tốt hơn là nên kiềm chế lời nói, như thế tránh được những cuộc cãi cọ sôi nổi. Psalm 44 In most cases involving minor offenses, it may be wise to restrain your words, thus avoiding an emotional confrontation. 25. Ông cũng phê rằng những sự kiện sôi nổi, thời tiết và âm thanh hoang dã đã đem đến cho người chơi những trải nghiệm thú vị. He also noted that the game's dynamic events, weather and ambient sounds provide a rich experience for players. 26. Hiện tượng này khiến một cuộc tranh luận chính trị nhanh chóng xuất hiện, và ngày càng trở nên sôi nổi trong mùa đông năm 1988 tới 1989. This precipitated a political debate, which grew more heated through the winter of 1988 to 1989. 27. Tại Đại hội V Lenin đã thuyết phục Trung ương trong thời gian dài và bằng các cuộc thảo luận sôi nổi để khởi xướng Cách mạng tháng 10. Lenin was able to persuade the Central Committee, after a long and heated discussion, to initiate the October Revolution. 28. Đây dẫn đến một chương kết sinh động và sôi nổi, toàn chương trong giọng Mi trưởng và mở đầu được đánh dấu bằng tiếng kèn lệnh của trumpet. This leads into the lively and effervescent finale, the whole of which is in E major and whose opening is marked by a trumpet fanfare. 29. Người thế gian có thể tranh luận một cách sôi nổi và tỏ sự giận dữ bằng cách nói gay gắt hoặc chửi bới những người làm họ bực mình. People of the world may engage in heated arguments and give vent to anger by making cutting remarks or by shouting abuse at those who irritate them. 30. Tên riêng Aodh nghĩa là "sôi nổi, nồng nhiệt" và/hoặc "người mang lửa" và là tên gọi của thần Mặt Trời trong văn hoá của người Celt xem Aed. The personal name Aodh means "fiery" and/or "bringer of fire" and was the name of a Celtic sun god see Aed. 31. Họ thích nói chuyện với người khác. Thế nên, việc thấy người ta tán gẫu ở các quảng trường hoặc bàn luận sôi nổi khi đi dạo là điều bình thường. Conversation is considered an art form, so it is common to see people chatting in public squares or enjoying animated conversation while strolling along a path. 32. Sự cảm xúc có thể làm mờ lý trí, hoặc cuộc bàn luận điềm tĩnh có thể biến thành vụ cãi vã sôi nổi một cách nhanh chóng Châm-ngôn 151. Emotion may overshadow reason, or a calm discussion may quickly turn into a heated argument. 33. Bầu cử nghị hội lập pháp được tổ chức vào ngày 2 tháng 4 năm 1955 là một cuộc tranh đấu sôi nổi và khít khao, khi vài chính đảng mới tham gia cạnh tranh. The election for the Legislative Assembly held on 2 April 1955 was a lively and closely fought affair, with several new political parties joining the fray. 34. Việc tôn sùng hình tượng trở nên một đề tài chính trị sôi nổi lôi kéo nhiều vua chúa và giáo hoàng, cũng như tướng tá và giám mục vào một cuộc chiến tranh thần học thực sự. The veneration of images became a heated political issue that dragged emperors and popes, generals and bishops into a veritable theological war. 35. Trong khi tinh thần ái quốc đang sôi nổi trên khắp thế giới, các Nhân Chứng nhận biết rằng việc chào cờ không chỉ là hình thức bề ngoài mà còn liên hệ đến những điều quan trọng khác. While patriotic fervor was running high the world over, the Witnesses recognized that saluting the flag is much more than a mere formalism. 36. Vậy để tôi hỏi lại, được diện kiến 1 phụ nữ cực kì duyên dáng và tao nhã, có tâm tình hết sức sôi nổi mà cô ta sợ chúng sẽ huỷ hoại mình, thì anh kê đơn thế nào đây? So, I ask you again, presented with a woman of utmost grace and refinement within whose breast rolls passion so great she fears they will destroy her, what treatment would you prescribe? 37. Hắn sẽ vô cùng khoái chí nếu A-bô-lô và sứ đồ Phao-lô, là hai người có cá tính sôi nổi, theo đuổi sự tranh cạnh chẳng hạn như ganh đua nhau để giành ảnh hưởng trong các hội thánh. How delighted he would have been if two such dynamic personalities as Apollos and the apostle Paul had allowed themselves to become rivals, perhaps jealously vying for influence among the congregations!
Một trong những khu có sắc tộc sôi nổi nhất ở Singapore là Little trong những nhà hoạt động phòng HIV/ AIDS sôi nổi nhất là Magic one of the most prolific HiV/AiDS activists is Magic hiểu rằng bây giờ cuộc tranh luận sôi nổi nhất của xã hội và nên thảo luận trên understood that now the most heatedly debated by society and must discussed in Andrew Robertson] có lẽ là người sôi nổi nhất mà còn chẳng làm gì nhiều trên Instagram!Robbo is probably the one that is the most lively, he's just not so active on his Instagram!Chính sách nhập cư là một trong những vấn đề được tranh luận sôi nổi nhất giữa các bên đang điều hành các ứng cử viên trong cuộc bầu policy is one of the most hotly debated issues between the parties that are running candidates in the nổi nhất, mặc dù, là sự ý thức rằng Barcino đang từ từ nhưng chắc chắn ngày càng tăng như dự án khảo cổ mới phát hiện ra nhiều di excitingly, though, is the awareness that Barcino is slowly but surely growing as new archaeological projects uncover more là một trong những khu vực giàu có và sôi nổi nhất của Greenwich one of the richest, most vibrant areas of[Greenwich] thuyết châu Mỹ là giả thuyếtđược thảo luận một cách sôi nổi nhất trong những năm cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, sau khi các tác phẩm thế kỷ 18 của Joseph de Guignes được tìm thấy và phổ biến bởi Charles Godfrey Leland vào năm American hypothesis was the most hotly debated one in the late 19th and early 20th century after the 18th-century writings of Joseph de Guignes were revived and disseminated by Charles Godfrey Leland in thủ 23 tuổi này đãrất tận hưởng chiến dịch sôi nổi nhất trong sự nghiệp của mình mùa trước, ghi được 23 bàn trong tất cả giải đấu khi City giành chức vô địch Ngoại hạng Anh với kỷ lục 100 23-year-old enjoyed the most prolific campaign of his career last season, scoring 23 goals in all competitions as City won the Premier League title with a record 100 là tất cả về hình tượng củaGoogle về ứng cử viên trong những gì chắc chắn là một trong những mùa bầu cử đặc biệt sôi nổi nhất trong vài thập kỷ all about Google's portrayal ofcandidates in what has undoubtedly been one of the most eventful, peculiar election seasons of the past few mặc dù sắc đẹp không chính xác làchủ đề tranh luận sôi nổi nhất trong số các chính trị gia, nhưng hóa ra khi nói đến sự an toàn của sản phẩm, các cử tri thường muốn chính phủ tham gia- và hoàn toàn tin rằng các cơ quan quản lý nên bước even though beauty isn't exactly the most hotly debated topic among politicians, it turns out that when it comes to the safety of products, voters generally want the government involved- and overwhelmingly believe that regulatory agencies should step quốc Phù Tang mà Tuệ Thâm mô tả được dự đoán có thể là châu Mỹ, đảo Sakhalin, bán đảo Kamchatka hoặc đảo Kuril. Giả thuyết châu Mỹ là giả thuyếtđược thảo luận một cách sôi nổi nhất trong những năm cuối thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20, sau khi các tác phẩm thế kỷ 18 của Joseph de Guignes được tìm thấy và phổ biến bởi Charles Godfrey Leland vào năm Fusang described by Shen has been variously posited to be the Americas, Sakhalin island, the Kamchatka Peninsula or the Kuril American hypothesis was the most hotly debated one in the late 19th and early 20th century after the 18th-century writings of Joseph de Guignes were revived and disseminated by Charles Godfrey Leland in rather than sharing their boldest ideas,Chuyển động sôi nổi nhất của Bitcoin BTC trong suốt quý 3 của năm 2018 diễn ra vào ngày 17 tháng phố với đủ các hoạt động ăn- chơi sôi nổi nhất này luôn thu hút du khách đến tham quan và trải nghiệm. visitors to visit and các thành viên cộng đồng tới thưviện để chia sẻ các ý tưởng sôi nổi nhất của họ, cấu trúc cộng đồng được hình community members come to the library to share their most passionate ideas, community fabric is Inuyasha bắt đầu lên sóng vào tháng 11 năm 1996, một trong những vấn đề được bàn tán sôi nổi nhất là độ dài váy của sôi nổi nhất của hội thảo chính là việc đặt câu hỏi với các báo cáo viên để làm rõ hơn các giải pháp nâng cao chất lượng. to the reporters to clarify the solutions to improve the ngược lại thế kỷ thứ nhất, thànhphố sa mạc Palmyra ở Syria là một trong những trung tâm văn hóa sôi nổi nhất trong thế giới cổ in the first century AD,Trong lễ hội Dinh Cậu, sôi nổi nhất là phần hội với nhiều cuộc thi, trò chơi diễn ra ngay trên biển và trên bờ gần khu vực Dinh Cậu. games that take place on the sea and on the shore near Dinh Cau đây, hoạt động sôi nổi nhất là câu nhất và sôi nổi nhất là tại New York Mỹ.Cuộc vận chuyển chè biến thànhmột cuộc đua giữa những chiếc clipper và sôi nổi nhất là cuộc đua vào năm great tea clipper races were the naturalconsequence of the meeting between clipper ships and free competition, and the most famous of them all was the race of xuất các lỗ đen phát nhiệt của ông đã khuấyđộng một trong những cuộc tranh luận sôinổi nhất của vũ trụ học hiện proposal that blackholes radiate heat stirred up one of the most passionate debates in modern Inuyasha bắt đầu lên sóng vào tháng 11 năm 1996,một trong những vấn đề được bàn tán sôinổi nhất là độ dài váy của Inuyasha began airing in November 1996, one of the most heated discussion was related to the length of Kagome's có lẽ sôi nổi nhất là phần xã hội nhộn nhịp và sôi nổi nhất ngày hôm nay có lẽ là most popular and revolutionary means of communication these days is probably tranh luận sôi nổi nhất tại Hội nghị là Cuộc khủng hoảng Ba Lan- most dangerous topic at the Congress was the so-called Polish-Saxon Crisis.
HomeTiếng anhsôi nổi trong tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh Glosbe Sân trường phải là nơi dành cho sinh hoạt và sôi nổi. Campuses are supposed to be places of life and excitement. OpenSubtitles2018. v3 Chúng ta có thể tưởng tượng cuộc bàn cãi sôi nổi diễn ra sau đó. We can imagine the animated discussion that ensued. jw2019 Để cho cuộc thảo luận sôi nổi, hãy hỏi từng câu hỏi trong bài. To prompt a lively discussion of the video, ask each of the questions that are provided. jw2019 Alice thì sôi nổi, nhiệt tình, đồng cảm với bệnh nhân. Alice was very warm, very empathetic with her patients. QED Là người sôi nổi, Đa-vít yêu thích các loại nhạc vui nhộn và sống động. With his exuberant personality, David loved joyful, lively music that was highly rhythmic. jw2019 Đúng, Phao-lô hiểu rằng tuổi trẻ có thể là một giai đoạn sôi nổi. Yes, Paul understood that youth can be a turbulent period. jw2019 Tiếp theo đó là một cuộc tranh luận sôi nổi về con số 3,4. This would be followed by an exciting discussion of figure Literature Cuộc tranh luận sôi nổi nhất tại Hội nghị là Cuộc khủng hoảng Ba Lan – Saxon. The most dangerous topic at the Congress was the so–called Polish-Saxon Crisis. WikiMatrix Các cô gái lớn khác đều sôi nổi bàn tán về cuộc rao giảng khôi phục đức tin. The other girls were talking eagerly about the revival meetings . Literature Thật là một trận đấu sôi nổi. What a game this has been. OpenSubtitles2018. v3 Nàng trò chuyện sôi nổi với người lạ kia She was talking vivaciously to the stranger. Literature Nhưng mấy cuộc đi chơi sôi nổi này sẽ chắc chắn đưa các em xuống Devil’s Throat. But some of these excursions for excitement will inevitably take you down into the Devil’s Throat. LDS Lớp chim bố mẹ bắt đầu xây tổ một cách rất sôi nổi. With great excitement parent birds begin building. jw2019 Jerome—Một dịch giả Kinh Thánh gây sôi nổi Jerome —A Controversial Pioneer in Bible Translation jw2019 Nhìn chung, thị trường trình duyệt đã trở nên sôi nổi hơn bao giờ hết . Overall, the browser market has become more vigorous than ever . EVBNews Nói chuyện về cậu ta thôi mà cậu cũng sôi nổi thế à? Even talking about him gets you excited?! QED Con người tranh luận sôi nổi về định nghĩa của sự sống. So, people argue vigorously about the definition of life. ted2019 Chưa bao giờ cháu được nghe chim đầu rìu và chim cu gáy hót sôi nổi đến vậy. I’d never heard hoopoes and turtle-doves sing so ebulliently . Literature Ấn Độ cũng sôi nổi không kém. There’s a lot of activity in India . QED Sau khi thảo luận sôi nổi, họ đi đến kết luận. After much lively discussion, they arrived at a decision. jw2019 Giống như Hinata, anh có tính cách sôi nổi và tích cực. Like Hinata, he has an excitable and positive personality. WikiMatrix Với một tâm hồn sôi nổi, Caroline đã trở thành một học sinh có năng lực đáng kể. With her lively mind, Caroline developed into a scholar of considerable ability. WikiMatrix Giê-rê-mi 523-11 Những kẻ ác sẽ “như vôi đương sôi–nổi”—bị hủy diệt hoàn toàn! Jeremiah 523-11 Wicked ones will “become as the burnings of lime” —utterly destroyed! jw2019 Đó là những thời kỳ sôi nổi. Those were exciting times. jw2019 Tôi thảo luận sôi nổi Kinh Thánh với họ, nhưng cũng phản bác nhiều điều họ nói. I eagerly discussed the Bible with them, but I also raised many objections to what they were teaching. jw2019 About Author admin
Từ điển Việt-Anh sự sôi nổi Bản dịch của "sự sôi nổi" trong Anh là gì? vi sự sôi nổi = en volume_up animation chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI sự sôi nổi {danh} EN volume_up animation Bản dịch VI sự sôi nổi {danh từ} sự sôi nổi từ khác sự náo nhiệt, lòng hăng hái volume_up animation {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "sự sôi nổi" trong tiếng Anh sôi động từEnglishboilsự danh từEnglishengagementnổi động từEnglishfloatsự sôi nội danh từEnglishexcitementđược làm sôi nổi tính từEnglishenlivenedsự ghi âm nổi danh từEnglishstereolàm sôi nổi động từEnglishenlivenbàn cãi sôi nổi động từEnglishhotly debate Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese sự suy thoáisự suy tínhsự suy yếusự suy đoánsự sành ănsự sáng lậpsự sáng tácsự sáng tác những đề tài tục tĩusự sáng tạosự sáng tạo trên nền có sẵn sự sôi nổi sự sôi nộisự sùng báisự sùng kínhsự sũng nướcsự sơn sửa móngsự sưng tấysự sưu tập tài liệusự sản xuấtsự sản xuất dư thừasự sảy thai commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
sôi nổi tiếng anh là gì