số thứ tự tiếng pháp
Cách viết số thứ tự trong tiếng Anh. Thông thường, muốn đọc và viết stt trong tiếng Anh, các bạn phải bắt đầu từ số đếm. Để tạo thành số thứ tự, các bạn chỉ cần thêm "th" vào sau số đếm. Four - Four th. Sixteen - Sixteen th. Tuy nhiên, có 3 trường hợp ngoại
Để tìm số thứ tự của chữ "Y" thứ nhất trong phần mô tả của chuỗi ký tự, hãy đặt start_num bằng 8 để không tìm kiếm trong phần số sê-ri của văn bản. Tiếng Trung Quốc (Phồn thể) và Tiếng Hàn Quốc. Cú pháp. LEN(text) LENB(text) Cú pháp hàm xxx có các đối số sau
Câu đơn giản. Dưới đây là một số câu tiếng Pháp đơn giản được sử dụng trong hội thoại hàng ngày, và những từ thường gặp viết trên biển hiệu. Oui. Vâng/có. Non.
Đa số Hán tự là chữ hình thanh, nên tinh thông bộ thủ là một điều kiện thuận lợi tìm hiểu hình-âm-nghĩa của Hán tự. Phần sau đây giải thích ý nghĩa 214 bộ, trình bày như sau: Số thứ tự - tự dạng & biến thể - âm Hán Việt - ý nghĩa.
Allezy hoàn toàn tự hào là trung tâm tiếng Pháp Online số 1 Việt Nam với cam kết đem lại dịch vụ giảng dạy, đào tạo chất lượng cùng mức giá cả hoàn toàn hợp lý. Tự Học Tiếng Pháp, Học Tiếng Pháp. TỔNG HỢP bài tập tiếng Pháp A1 [TẢI MIỄN PHÍ] Thứ 2 - Thứ 7
Bài tập số đếm và số thứ tự trong tiếng Anh. 0919.025.206 avionenglish.edu@gmail.com. Tìm kiếm. Tìm kiếm. Giới thiệu. các bạn học viên tại Avion được trang bị phương pháp và phạm vi kiến thức cô đọng, trọng tâm, đặc biệt là đi theo chủ đề của năm/ quý các bạn đi
Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Vị trí, cách viết, sự nối vần khi nói, sử dụng khi nói về số lượng, tuổi, năm,… phân biệt nombre và numéro… Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Ở bài học này ta học kỹ hơn về cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp. Các vấn đề ngữ pháp liên quan đến vingt và cent, vingts và cents, mille, million, milliard, millions, milliards, cinq, sept, huit, neuf, six, dix, année và an. Bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ – Số đếm trong tiếng Pháp 0-20 – Số đếm trong tiếng Pháp 21-1000 Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp, cách viết và sự nối vần – Học tiếng Pháp online Cách sử dụng số đếm và số thứ tự trong tiếng Pháp A. Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Số đếm được sử dụng 1. Như là một tính từ chỉ số lượng Ví dụ phòng có 200 người. il y a 200 personnes dans la chambre. 2. Như một danh từ Ví dụ phòng số 200 la chambre 200 Khi số đếm sử dụng như một tính từ chỉ số lượng nó đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa. Xem thêm bài Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ B. Các chú ý số đếm khi viết và nói 1. Thông thường số đếm không biến đổi trong tiếng Pháp ngoại trừ vingt, cent, million, milliard. 4 mùa les quatre saisons 7 võ sĩ Sa-mu-rai les sept samouraïs \ 2. vingt và cent yyy – vingt và cent viết như vậy khi chỉ có “một lần” – Khi được nhân lên nhiều lần, ta thêm s thành vingts và cents Nhưng nếu sau vingt và cent lại là một số đếm khác thì ta giữ nguyên không thêm s dù nó có được nhân lên nhiều lần 100 cent không viết un cent, không có s ở sau 200 deux cents có s, không có dấu gạch ngang ở giữa 350 trois cent cinquante không có s, không có dấu gạch ngang ở giữa 20 vingt 80 quatre-vingts có s, có dấu gạch ngang ở giữa 81 quatre-vingt-un quatre-vingt-une không có s, có dấu gạch ngang ở giữa vingts và cents khi phát âm được nối vần nếu từ phía sau là bắt đầu bằng một nguyên âm hoặc h câm. Ví dụ quatre-vingts ans s của vingts đọc là /z/ nối vần sang từ phía sau trois cents heures. s của cents đọc là /z/ nối vần sang từ phía sau et và dấu gạch ngang trong số đếm giữa hàng chục và hàng đơn vị ta có sử dụng et hoặc dấu gạch ngang. et được sử dụng khi kết thúc từ phía trước và bắt đầu từ phía sau đều là nguyên âm, ta thêm et vào để dễ đọc có nối vần 17 dix-sept 55 cinquante-cinq 72 soixante-dix 21 vingt et un vingt et une 3. mille, million và milliard mille không biết đổi million và milliard ta thêm s khi trước nó là một số nhiều. 1000 \mil\ mille không nói un mille 1000 000 \ un million có un 1000 000 000 \ un milliard có un 10 000 dix mille 10 000 000 dix millions 10 000 000 000 dix milliards Chú ý khi phát âm số đếm và sự nối vần của số đếm trong tiếng Pháp 1. cinq, sept, huit, neuf, six, dix được phát âm phụ âm cuối. Chú ý six, dix thì x đọc là /s/ 2. trước nguyên âm và h câm, đối với six, dix thì x đọc là /z/ và được nối vần sang nguyên âm phía sau. 6 người lớn six adultes x đọc là /z/ và có đọc nối vần 10 người bạn dix amis x đọc là /z/ và có đọc nối vần 18 ngày dix-huit jours x đọc là /z/ và có đọc nối vần 3. mẫu từ cuối cinq, six, huit, dix không được phát âm khi từ phía sau nó bắt đầu bằng một phụ âm trừ h câm nhưng dix-neuf x ở đây đọc là /z/ 500 cinq cents trong trường hợp này, q không được phát âm 6 quyển sách six livres trong trường hợp này, x không được phát âm 8 ngày huit jours trong trường hợp này, t không được phát âm 10 người dix personnes trong trường hợp này, x không được phát âm 4. neuf khi đứng trước heures và ans f được phát âm thành /v/ và được đọc nối vần sang nguyên âm phía sau. 9 giờ neuf heures f được phát âm thành /v/ và được đọc nối vần sang nguyên âm phía sau. 9 tuổi neuf ans f được phát âm thành /v/ và được đọc nối vần sang nguyên âm phía sau. 5. phụ âm cuối của vingt không được phát âm ngoại trừ vingt-et-un, vingt-et-une Phân biệt nombre và numéro trong tiếng Pháp Cách sử dụng nombre và numéro nombre được sử dụng để nói về số lượng đếm được, numéro nói về yếu tố của một loạt. Ví dụ Số lượng người đăng ký là bao nhiêu? Quel est le nombre d’abonnés? Số lượng cầu thủ là bao nhiêu? Quel est le nombre de joueurs? Số điện thoại của bạn là số mấy? Quel est votre numéro de téléphone? Số của thủ môn là số mấy? Quel est le numéro du gardien de but? Sử dụng số đếm khi nói về năm, tuổi 1. cách sử dụng ans ans được sử dụng để nói về năm, tuổi. Ông ấy 40 tuổi. il a quarante ans. Nhà thời này được 200 năm. Cette église a deux cents ans. Tôi đi Bỉ mỗi năm 2 lần. Je vais en Belgique deux fois par an. 2. Phân biệt année và an année được sử dụng khi cần nhấn mạnh về độ dài, được sử dụng với tính từ và số thứ tự. cả năm toute l’année năm nay cette année không nói cet an năm tốt đẹp bonne année không nói bon an năm thứ bảy septième année không nói septième an hàng triệu năm des millions d’années nhấn mạnh Tôi ở đó suốt cả năm. Je suis là toute l’année. Năm nay là một năm đạt yêu cầu cho rượu vang. Cette année est une bonne année pour le vin. Đó là năm thứ 7 tôi đi Ý vào dịp lễ Giáng Sinh. C’est la septième année que je vais en Italie à Noël Con người có trên trái đất từ hàng triệu năm. L’homme est sur la Terre depuis des millions d’années. Ghi nhớ Chúng ta nói ba ngày trois jours cả ngày toute là journée sáng nay ce matin cả buổi sáng toute la matinée chiều tối nay ce soir cả buổi tối toute la soirée Bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng tính từ trong tiếng Pháp – vị trí của tính từ – Số đếm trong tiếng Pháp 0-20 – Số đếm trong tiếng Pháp 21-1000 Like và chia sẻ cho bạn bè
by Published 30/07/2015 Updated 03/10/2018 Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Các thứ trong tuần, các ngày trong tháng, các tháng và các mùa trong năm. Cấu trúc ngữ pháp, cách sử dụng và ví dụ. Các bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần – Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Danh từ và tính từ chỉ thứ tự Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Thứ, ngày tháng và các mùa – Học tiếng Pháp online Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Thứ, ngày tháng và các mùa 1. Cách giới thiệu thứ, ngày tháng trong tiếng Pháp Nous sommes / On est / C’est C’est dùng trong văn nói + một trong các trường hợp sau 1. thứ 2. le + số đếm + tên tháng riêng ngày mùng 1 là le premier – số thứ tự + số chỉ năm 3. le tên thứ + số đếm + tên tháng riêng ngày mùng 1 là le premier – số thứ tự + số chỉ năm Chú ý a. Nếu chỉ có ngày tháng thì b. Nếu có thứ ngày tháng thì a. luôn có mạo từ xác định le trước ngày. b. luôn có mạo từ xác định le trước thứ. Ví dụ Hôm nay là thứ 2 /3/4/5/6/7/ chủ nhật. Nous sommes lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche On est lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche On est lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche Có thể thêm Aujourd’hui, ở đầu câu. Ví dụ Aujourd’hui, nous sommes lundi. Hôm nay là thứ 4 ngày 8 tháng 11 năm 1998 Nous sommes le mercredi 18 novembre 1998. phải có mạo từ xác định le đứng trước thứ của cụm từ chỉ thứ ngày tháng Paris, ngày 8 tháng 8 năm 1998 Paris, le 8 août 1998 phải có mạo từ xác định le đứng trước ngày của cụm từ chỉ ngày tháng 2. Cấu trúc cụm từ nói về ngày tháng le + số đếm + tên tháng riêng ngày mùng 1 là le primier Ví dụ ngày mùng 1 tháng 5 le premier mai ngày 12 tháng 6 le douze juin Hôm nay là mùng 1 hay mùng 2? Nous sommes le premier ou le deux? 3. Các thứ và mạo từ xác định le từ chỉ thứ lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche đứng một mình, không có mạo từ xác định le ở đằng trước để chỉ một ngày chính xác nào đó. Khi có mạo từ xác định le đứng trước từ chỉ thứ lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche thì nó các nghĩa là thứ 2, 3,… hàng tuần. Ex thứ 2 tôi ở Berlin. Lundi, je suis à Berlin. Thứ 2 và thứ 5 hàng tuần tôi ở Lyon. Le lundi et le jeudi, je suis à Lyon. 4. Các buổi trong ngày matin, après-midi, soir và mạo từ xác định le ta dùng mạo từ xác định le trước các buổi trong ngày để chỉ cả buổi đó. le matin = toute la matinée cả buổi sáng l’après-midi = tout l’après-midi cả buổi chiều le soir = toute la soirée cả buổi tối Ngày mai, tôi ở nhà cả buổi sáng. Demain, je serai chez moi le matin. toute la matinée – cả buổi sáng 5. Nói về các tháng trong năm Nous sommes en + tên tháng Nous sommes au mois de + tên tháng. Đang là tháng 7 Nous sommes en juillet Nous sommes au mois de juillet Đang là tháng 8 Nous sommes en août Nous sommes au mois d’août 6. Nói về mùa trong năm. Đang là mùa xuân, hè, thu, đông Nous sommes au printemps, en été, en automne, en hiver. 7. Đối với năm ta dùng en + số đếm chỉ năm. Nous sommes en + số đếm chỉ năm. vào năm 2018 Đang là năm 2018 en 2018 Nous sommes en 2018. 8. Đối với thế kỷ ta dùng au + số thứ tự + siècle Nous sommes au + số thứ tự + siècle vào thế kỷ 21 đang là thế kỷ 21 au vingt-et-unième siècle Nous sommes au vingt-et-unième siècle. Từ vựng tiếng Pháp về các danh từ chỉ ngày, tháng, năm hôm nay, ngày nay, thời nay \ adv aujourd’hui Hôm nay, ngày 3 tháng 2 đang là mùa đông Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. C’est l’hiver. tuần \ ou \smɛn\ nf une semaine la semaine Các ngày trong tuần Les jours de la semaine thứ hai \ nm lundi Hôm nay là thứ hai Aujourd’hui, nous sommes lundi. Aujourd’hui, on est lundi. Aujourd’hui, c’est lundi. văn nói thứ hai tuần trước \ nm lundi dernier thứ hai tuần tới lundi prochain thứ ba \ nm mardi Anh ấy đến vào ngày thứ ba. \vjɛ̃\ Il vient le mardi. Hôm nay là thứ ba. Aujourd’hui, nous sommes mardi. Aujourd’hui, on est mardi. Aujourd’hui, c’est mardi. văn nói thứ ba tuần tới \ nm mardi prochain thứ ba tuần trước mardi dernier ngày thứ ba đầu tiên của tháng \ le premier mardi du mois tối thứ ba \swaʁ\ mardi soir Tôi sẽ trở lại vào ngày thứ ba. \ Je reviendrai mardi. thứ tư \ nm mercredi tối thứ tư mercredi soir Hôm nay là thứ tư. Aujourd’hui, nous sommes mercredi. Aujourd’hui, on est mercredi. Aujourd’hui, c’est mercredi. văn nói thứ năm \ nm jeudi thứ năm tuần tới jeudi prochain thứ năm tuần trước jeudi dernier tối thứ năm jeudi soir Hôm nay là thứ năm. Aujourd’hui, nous sommes jeudi . Aujourd’hui, on est jeudi . Aujourd’hui, c’est jeudi. văn nói Ngày thứ năm đầu tiên của tháng le premier jeudi du mois thứ sáu \ nm vendredi Hôm nay là thứ sáu. Aujourd’hui, nous sommes vendredi. Aujourd’hui, on est vendredi. Aujourd’hui, c’est vendredi. văn nói tối thứ sáu vendredi soir thứ bảy \ nm samedi Anh ấy sẽ đến vào thứ bảy. \ Il viendra samedi. thứ bảy tuần trước samedi dernier thứ bảy tuần tới samedi prochain làm việc vào thứ bảy hàng tuần \ travailler le samedi Hôm nay là thứ bảy Aujourd’hui, nous sommes samedi. Aujourd’hui, on est samedi. Aujourd’hui, c’est samedi. văn nói chủ nhật \ nm dimanche chủ nhật tuần trước dimanche dernier tối chủ nhật dimanche soir Hôm nay là chủ nhật. Aujourd’hui, nous sommes dimanche . Aujourd’hui, on est dimanche . Aujourd’hui, c’est dimanche . văn nói Các ngày trong tuần thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật. Les jours de la semaine lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche. Các tháng trong năm Les mois de l’année tháng một \ nm janvier Tháng một có 31 ngày Janvier a 31 jours. Đang là tháng một. Nous sommes en janvier. Nous sommes au mois de janvier. tháng hai \ nm février Hôm nay, ngày mùng 3 tháng 2. Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. Đang là tháng hai. Nous sommes en février. Nous sommes au mois de février. tháng ba, sao Hỏa Mars \maʁs\ nm mars Tôi sẽ đợi đến ngày mùng 4 tháng ba. J’attendrai jusqu’au 4 mars. Đang là tháng ba. Nous sommes en mars. Nous sommes au mois de mars. tháng tư \ nm avril vào tháng tư Au mois d’avril Tháng tư có 30 ngày. Les mois d’avril a 30 jours. Đang là tháng tư Nous sommes en avril. Nous sommes au mois d’avril. tháng năm \mɛ\ nm mai ngày mùng 1 tháng năm le premier mai Đang là tháng năm. Nous sommes en mai. Nous sommes au mois de mai. tháng sáu \ʒɥɛ̃\ nm juin Đang là tháng sáu. Nous sommes en juin. Nous sommes au mois de juin. tháng bảy \ nm juillet vào tháng bảy au mois de juillet Đang là tháng bảy Nous sommes en juillet. Nous sommes au mois de juillet. tháng tám \u\ ou \ut\ ou \ nm août Tháng 8 có 31 ngày. L’août a 31 jours. vào đầu tháng tám \ au commencement d’août vào cuối tháng tám. à la fin d’août Đang là tháng 8 Nous sommes en août. Nous sommes au mois d’août. tháng chín \ nm septembre Tháng chín có 30 ngày. Le mois de septembre a 30 jours. Đang là tháng 9. Nous sommes en septembre. Nous sommes au mois de septembre. tháng mười \ nm octobre Tháng mười có 31 ngày. Le mois d’octobre a 31 jours. Anh ấy đi nghỉ trong tháng 10. Il prend les vacances en octobre. Đang là tháng 10 Nous sommes en octobre. Nous sommes au mois d’octobre. tháng 11 \ nm novembre ngày 1 tháng 11 le premier novembre Đang là tháng 11. Nous sommes en novembre. Nous sommes au mois de novembre. tháng 12 \ nm décembre Tháng 12 có 31 ngày. Décembre a 31 jours. Đang là tháng 12 Nous sommes en décembre. Nous sommes au mois de décembre. Các tháng trong năm tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Les mois de l’année janvier, février, mars, avril, mai, juin, juillet, août, septembre, octobre, novembre, décembre Các mùa trong năm Les saisons de l’année mùa xuân \ nm printemps vào mùa xuân năm ngoái au printemps derniers vào mùa xuân au printemps Đang là mùa xuân. Nous sommes au printemps. mùa hè \ nm été một ngày hè un jour d’été mùa hè năm tới L’été prochain vào mùa hè en été kỳ nghỉ hè vacances d’été Đang là mùa hè. Nous sommes en été. vào mùa hè en l’été mùa thu \ ou \ nm automne Đang là mùa thu. Nous sommes en automne. vào mùa thu en l’automne mùa đông \ nm hiver mùa đông năm ngoái L’hiver dernier mùa đông năm tới L’hiver prochain Đang là mùa đông. Nous sommes en hiver. vào mùa đông en l’hiver Các mùa trong năm mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông Les saisons de l’année le printemps, l’été, l’automne, l’hiver Các bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần – Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Danh từ và tính từ chỉ thứ tự Like và chia sẻ cho bạn bè Tags các mùa trong nămcác ngày trong thángcác tháng trong nămcác thứ trong tuầnhọc tiếng Pháphọc tiếng Pháp onlinengày thángngữ pháp tiếng Phápnói về thời gianthời gian You may also like...
Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự được dùng khi nói về thứ tự hoặc nói về tỷ lệ hoặc dùng kết hợp với danh từ année năm thứ…. Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp là bài học tiếp theo của série bài về số đếm về số thứ tự. Ở các bài học trước ta đã được học về – Số đếm trong tiếng Pháp 0-20 – Số đếm trong tiếng Pháp 21-1000 – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Danh từ và tính từ chỉ thứ tự Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự trong tiếng Pháp được dùng để nói về 1. Người hoặc vật thứ bao nhiêu le / la + số thứ tự + nom 2. nói về tỷ lệ số đếm A số thứ tự B => nghĩa là A/B a Nói ngày bao nhiêu trong tháng le + số đếm + tên tháng Riêng ngày mùng 1 là le premier + tên tháng ngày mùng 1 của tháng le premier du mois ngày 30 tháng 4 le trente avril b năm thứ bao nhiêu la + số thứ tự + année không nói le + số đếm + an năm thứ 7 la septième année c thế kỷ mấy le + số thứ tự+ siècle thế kỷ 7 le septième siècle 2. nói về tỷ lệ trong tiếng Pháp ta dùng cấu trúc số đếm A số thứ tự B => nghĩa là A/B Chú ý 1/4 ta nói un quart không nói un quatrième 1/2 ta nói un demi không nói un deuxième 1/3 ta nói un / le tiers không nói un troisième nói về phần trăm số đếm + pour cent không có s hoặc số đếm + centième Ex 1/100 un pour cent un centième le centième 5/100 cinq pour cent cinq centième 7 /18 sept dix-huitième Từ vựng tiếng Pháp về số thứ tự đầu tiên, thứ nhất \ adjm premier lầu một, tầng 2, người đầu tiên, người đứng dầu, người thứ nhất, thủ tướng, ngày mùng một nm un premier le premier => f \ adjm première nf une première la première thứ hai adjm+f deuxième người thứ hai, cái thứ hai nm+f un deuxième une deuxième le deuxième la deuxième lầu hai, tầng 3 nm un deuxième le deuxième thứ ba \ adjm+f troisième người thứ ba, cái thứ ba nm+f un troisième une troisième le troisième la troisième lầu ba, tầng 4 nm un troisième le troisième lớp ba nf une troisième la troisième thứ tư \ adjm+f quatrième người thứ tư, cái thứ tư nm+f un quatrième le quatrième une quatrième la quatrième lầu bốn, tầng năm nm un quatrième le quatrième lớp 4 nf une quatrième la quatrième thứ năm \ adjm+f cinquième người thứ năm, cái thứ năm nm+f un cinquième une cinquième le cinquième la cinquième phần năm nm un cinquième le cinquième lớp 5 nf une cinquième la cinquième thứ sáu Chú ý cách đọc \ adjm+f sixième người thứ sáu, cái thứ sáu nm+f un sixième une sixième le sixième la sixième phần sáu nm un sixième le sixième lớp sáu nf une sixième la sixième thứ bảy Chú ý cách đọc \ adjm+f septième người thứ bảy, cái thứ bảy nm+f un septième une septième le septième la septième phần bảy, lầu bảy, tầng tám nm un septième le septième lớp bảy nf une septième la septième thứ tám Chú ý… \ adjm+f huitième Chú ý ở đây là h aspiré người thứ tám, cái thứ tám nm+f un huitième une huitième le huitième la huitième phần tám nm un huitième le huitième lớp tám nf une huitième la huitième thứ chín Chú ý cách viết và đọc \ adjm+f neuvième người thứ chín, cái thứ chín nm+f un neuvième une neuvième le neuvième la neuvième phần chín nm un neuvième le neuvième lớp chín nf une neuvième la neuvième thứ mười Chú ý cách đọc \ adjm+f dixième người thứ mười, cái thứ mười nm+f un dixième une dixième le dixième la dixième phần mười nm un dixième le dixième lớp mười nf une dixième la dixième thứ mười một \ adjm+f onzième người thứ mười một, cái thứ mười một nm+f un onzième une onzième le onzième la onzième phần mười một, lầu mười một, tầng mười một nm un onzième le onzième lớp 11 nf une onzième la onzième thứ 12 \ adjm+f douzième người thứ 12, cái thứ 12 nm+f un douzième une douzième le douzième la douzième phần mười hai nm un douzième le douzième thứ 13 \ adjm+f treizième người thứ 13, cái thứ 13 nm+f un treizième une treizième le treizième la treizième phần thứ 13 nm un treizième le treizième thứ 14 \ adjm+f quatorzième người thứ 14, cái thứ 14 nm+f un quatorzième une quatorzième le quatorzième la quatorzième phần 14, quận 14 nm un quatorzième le quatorzième thứ 15 \ adjm+f quinzième người thứ 15, cái thứ 15 nm+f un quinzième une quinzième le quinzième la quinzième phần 15 nm un quinzième le quinzième thứ 16 \ ou \ adjm+f seizième người thứ 16, cái thứ 16 nm+f un seizième une seizième le seizième la seizième phần 16 nm un seizième le seizième thứ 17 \ adjm+f dix-septième người thứ 17, cái thứ 17 nm+f un dix-septième une dix-septième le dix-septième la dix-septième phần 17 nm un dix-septième le dix-septième thứ 18 \ adjm+f dix-huitième người thứ 18, cái thứ 18 nm+f un dix-huitième une dix-huitième le dix-huitième la dix-huitième phần 18 nm un dix-huitième le dix-huitième thứ 19 \ adjm+f dix-neuvième người thứ 19, cái thứ 19 nm+f un dix-neuvième une dix-neuvième le dix-neuvième la dix-neuvième phần 19 nm un dix-neuvième le dix-neuvième thứ 20 \ adjm+f vingtième người thứ 20, cái thứ 20 nm+f un vingtième une vingtième le vingtième la vingtième phần 20 nm un vingtième le vingtième thứ 21 \ adjm+f vingt et unième không có dấu gạch ngang ở giữa người thứ 21, cái thứ 21 un vingt et unième une vingt et unième le vingt et unième la vingt et unième phần 21 un vingt et unième le vingt et unième thứ 30 \ adjm+f trentième người thứ 30, cái thứ 30 nm+f un trentième une trentième le trentième la trentième phần thứ 30 nm un trentième le trentième thứ 31 \ adjm+f trente et unième người thứ 31, cái thứ 31 nm+f un trente et unième une trente et unième le trente et unième la trente et unième phần 31 nm un trente et unième le trente et unième thứ 40 \ adjm+f quarantième người thứ 40, cái thứ 40 nm+f un quarantième une quarantième le quarantième la quarantième phần 40 nm un quarantième le quarantième thứ 50 \ adjm+f cinquantième người thứ 50, cái thứ 50 nm+f un cinquantième une cinquantième le cinquantième la cinquantième phần 50 nm un cinquantième le cinquantième thứ 60 \ adjm+f soixantième người thứ 60, cái thứ 60 nm+f un soixantième une soixantième le soixantième la soixantième phần 60 nm un soixantième le soixantième thứ 70 \ adjm+f soixante-dixième người thứ 70, cái thứ 70 nm+f un soixante-dixième une soixante-dixième le soixante-dixième la soixante-dixième phần 70 nm un soixante-dixième le soixante-dixième thứ 71 adjm+f soixante et onzième người thứ 71, cái thứ 71 nm+f un soixante et onzième une soixante et onzième le soixante et onzième la soixante et onzième phần 71 nm un soixante et onzième le soixante et onzième thứ 80 \ adjm+f quatre-vingtième người thứ 80, cái thứ 80 nm+f un quatre-vingtième une quatre-vingtième le quatre-vingtième la quatre-vingtième phần 80 nm un quatre-vingtième le quatre-vingtième thứ 90 \ adjm+f quatre-vingt-dixième người thứ 90, cái thứ 90 nm+f un quatre-vingt-dixième une quatre-vingt-dixième le quatre-vingt-dixième la quatre-vingt-dixième phần thứ 90 nm un quatre-vingt-dixième le quatre-vingt-dixième thứ 91 adjm+f quatre-vingt-onzième người thứ 91, cái thứ 91 nm+f un quatre-vingt-onzième une quatre-vingt-onzième le quatre-vingt-onzième la quatre-vingt-onzième phần 91 nm un quatre-vingt-onzième le quatre-vingt-onzième thứ 100 \ adjm+f centième người thứ 100, cái thứ 100 nm+f un centième une centième le centième la centième phần trăm nm un centième le centième thứ 1000 \ adjm+f millième người thứ 1000, cái thứ 1000 nm+f un millième une millième le millième la millième phần nghìn nm un millième le millième thứ 1 triệu \ njɛm\ adjm+f millionième người thứ 1 triệu, cái thứ 1 triệu nm+f un millionième une millionième le millionième la millionième phần triệu nm un millionième le millionième một nửa un demi 1/4 \kaʁ\ un quart le quart 10% dix pour cent dix centième 50% cinquante pour cent cinquante centième 1/3 \tjɛʁ\ un tiers le tiers Các ví dụ sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp ngày đầu tháng, ngày mùng 1 le premier jour du mois mối tình đầu le premier amour cuộc hẹn đầu tiên le premier rendez-vous con đầu le premier enfant lần đầu la première fois từ đầu tiên le premier mot chương 1, chương thứ nhất le premier chapitre tầng đầu tiên le premier étage ở lầu 1, ở tầng 2 hatiber au premier người đứng đầu lớp le premier de la classe ngày mùng 1 tháng tư le premier avril tầng 2, gác 2 le deuxième étage ngày thứ ba le troisième jour lần thứ ba la troisième fois chương 3 của một cuốn sách le troisième chapitre d’un livre ngôi thứ ba số nhiều la troisième personne du pluriel ở quận ba habiter au troisième arrondissement Cô ấy đứng thứ ba trong lớp. Elle est la troisième en classe. Nó học lớp 3. il est en troisième. vé hạng ba un billet de troisième le billet de troisième ngày thứ năm le cinquième jour tầng thứ năm le cinquième étage quận năm le cinquième arrondissement 2/5 deux cinquième hàng sáu \rɑ̃\ le sixième rang lên lớp sáu v monter en sixième con thứ bảy le septième enfant thế kỷ bảy le septième siècle 5/7 cinq septième Anh ấy là người thứ 7 ra đi. il est le septième à partir người thứ 8 la huitième personne 3/8 trois huitième vào lớp 8 v entrer en huitième trang thứ 9 la neuvième page tấng 9 le neuvième étage Anh ấy về thứ chín il est fini neuvième Cô ấy là người thứ 9 trong danh sách Elle est la neuvième sur la liste. 4/9 quatre neuvième Cô ấy về thứ mười. Chú ý… Elle est arrivée dixième Chú ý arrivée ở giống cái số ít 9/10 neuf dixième tầng 11 nm le onzième étage Anh ấy đứng thứ 11 trong danh sách il est le onzième sur la liste ở tầng 11 v habiter au onzième chú ý au onzième chứ không phải là à l’onzième étage tháng thứ 12 le douzième mois Cô ấy là người thứ 12 trong lớp. Elle est la douzième de sa classe thế kỷ thứ 13 le treizième siècle là người thứ 13 trong lớp v être le/la treizième de sa classe một phần 13 của 117 là 9 le treizième de 117 est 9 Cô ấy về thứ 14 trong cuộc thi chạy ma ra tông \ Elle a fini quatorzième au marathon. 2/14 deux quatorzième làm việc ở quận 14 v travailler dans le quatorzième về thứ 15 v arriver quinzième thế kỷ 15 le quinzième siècle người thứ 15 trong danh sách le / la quinzième sur la liste le / la quinzième de la liste ngày thứ 16 trong tháng le seizième jour du mois 1/16 của 64 là 4 le seizième de 64 est 4 Cô ấy là người thứ 18 trong lớp. Elle est la dix-huitième de sa classe. 1/18 của 36 là 2 Le dix-huitième de 36 est 2. thế kỷ 19 le dix-neuvième siècle năm thứ 20 la vingtième année không nói le vingtième an Cô ấy là người thứ 20 trong danh sách. Elle est la vingtième sur la liste Elle est la vingtième de la liste năm thứ 30 la trentième année không nói le trentième an Cô ấy là người thứ 30 trên danh sách Elle est la trentième sur la liste Elle est la trentième de la liste 2/30 deux trentième người thứ 40 đến trình diện v être le / la quarantième à se présenter 2/40 deux quarantième 1/40 un quarantième le quarantième ngày thứ 50 le cinquantième jour 2/50 deux cinquantième nhà thứ 60 la soixantième maison về thứ 60 trong một cuột đua v arriver soixantième à un concours là người thứ 60 trong danh sách v être le / la soixantième sur la liste một giây là một phần 60 của một phút une seconde est un soixantième de minute về thứ 80 arriver quatre-vingtième người thứ 80 trên danh sách être le/la quatre-vingtième sur la liste être le/la quatre-vingtième de la liste 1 phần 80 un quatre-vingtième le quatre-vingtième về thứ 90 v arriver quatre-vingt-dixième là người thứ 90 trên danh sách être le/la quatre-vingt-dixième sur la liste être le/la quatre-vingt-dixième de la liste số thứ 100 le centième numéro về đích thứ 100 trong cuộc đua vòng quanh nước Pháp v arriver centième au Tour de France là người thứ 100 trong danh sách v être le/la centième sur la liste être le/la centième de la liste 3/100 trois pour cent trois centième 3/100 giây \ trois centième de seconde năm thứ 1000 la millième année 1/1000 mi li mét un millième de millimètre Các bài học tiếng Pháp online liên quan – Số đếm trong tiếng Pháp 0-20 – Số đếm trong tiếng Pháp 21-1000 – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần Học tiếng Pháp online bài tiếp theo – Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Thứ, ngày tháng và các mùa Like và chia sẻ cho bạn bè
Học cách nói con số trong tiếng đếmzérokhôngunmộtdeuxhaitroisbaquatrebốncinqnămsixsáuseptbảyhuittámneufchíndixmườionzemười mộtdouzemười haitreizemười baquatorzemười bốnquinzemười lămseizemười sáudix-septmười bảydix-huitmười támdix-neufmười chínvingthai mươivingt-et-unhai mốtvingt-deuxhai haivingt-troishai bavingt-quatrehai mươi bốnvingt-cinqhai mươi lămvingt-sixhai mươi sáuvingt septhai mươi bẩyvingt-huithai mươi támvingt-neufhai mươi chíntrenteba mươitrente-et-unba mươi mốttrente-deuxba mươi haiquarantebốn mươicinquantenăm mươisoixantesáu mươisoixante-dixbảy mưoiquatre-vingtstám mươiquatre-vingt-dixchín mươicentmột trămcent-unmột trăm linh mộtdeux-centshai trămtrois-centsba trămmillemột nghìndeux-millehai nghìntrois-milleba nghìnun millionmột triệuun milliardmột tỉSự lặp lạiune foismột lầndeux foishai lầntrois foisba lầnquatre foisbốn lầncinq foisnăm lần Từ vựng tiếng Pháp Trang 1 trên 8 ➔ Nội dung Màu sắc ➔ Số thứ tựpremierthứ nhấtdeuxième, secondthứ haitroisièmethứ baquatrièmethứ tưcinquièmethứ nămsixièmethứ sáuseptièmethứ bảyhuitièmethứ támneuvièmethứ chíndixièmethứ mườionzièmethứ mười mộtdouzièmethứ mười haitreizièmethứ mười baquatorzièmethứ mười bốnquinzièmethứ mười lămseizièmethứ mười sáudix-septièmethứ mười bảydix-huitièmethứ mười támdix-neuvièmethứ mười chínvingtièmethứ hai mươivingt-et-unièmethứ hai mốtvingt-deuxièmethứ hai haivingt-troisièmethứ hai batrentièmethứ ba mươiquarantièmethứ bốn mươicinquantièmethứ năm mươisoixantièmethứ sáu mươisoixante-dixièmethứ bảy mươiquatre-vingtièmethứ tám mươiquatre-vingt-dixièmethứ chín mươiCác từ hữu ích khácenvironkhoảng/xấp xỉplus dehơnmoins dedướiVí dụ3636545489891061061231236786783 608
Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education - Học Tiếng Pháp Cap France, tổ chức dạy học tiếng pháp uy tín chất lượng nhất hiện nay. Với các khóa học nổi tiếng như Số đếm là bài học khó đối với người học Tiếng Pháp. Tuy nhiên, các bạn đừng quá lo lắng. Học Tiếng Pháp Cap France sẽ giúp các bạn quy tắc để việc nhớ số đếm trở lên dễ dàng hơn. Đối với số đếm từ 1 đến 16 cách duy nhất để nhớ, là chúng ta phải học thuộc lòng. Từ số 17 trở đi chúng ta sẽ có cách ghi nhớ theo quy tắc sau. 17= 10 + 7 dix-sept 18 = 10 + 8 dix-huit 19 = 10 + 9 dix-neuf 20 vingt 30 trente 40 quarante 50 cinquante 60 soixante Đối với số 20, 30, 40, 50, 60 chúng ta lại phải ghi nhớ bằng cách học thuộc lòng. Tuy nhiên các số từ 21 đến 29, 31 đến 39, 41 đến 49, 51 đến 59, 61 đến 69, chúng ta áp dụng quy tắc cộng như trên để học. Ví dụ 21 = 20 + 1 = vingt-et-un 22= 20 + 2 vingt-deux 23=20+3 vingt-trois 24 = 20 + 4 vingt-quatre 25= 20 + 5 vingt-cinq 26 = 20 + 6 vingt-six 27= 20 + 7 vingt-sept 28 = 20 + 8 vingt-huit 29 = 20 + 9 vingt-neuf 31 = 30 + 1 trente-et-un 42 = 40 + 2 quarante deux 53 = 50 + 3 = cinqante-trois 64 = 60 + 4 soixante-quatre Từ 70 trở đi chúng ta lại có quy tắc cộng khác 70 = 60 + 10 soixante-dix 71 = 60 + 11 soixante et onze 72 = 60 +12 soixante-douze 73= 60 + 13 soixante-treize 74= 70 + 14 soixante-quatorze 75= 70 + 15 soixante-quinze 76= 70 + 16 soixante-seize 77= 70 + 17 soixante-dix-sept 78=70 + 18 soixante-dix-huit 79 = 70 + 19 soixante-dix- neuf 80 = 4*20 quatre-vingts 81= 4*20+1 quatre-vingt-un 82 = 4*20+2 quatre-vingt-deux 83 = 4*20+3 quatre-vingt-trois 84 =4*20+4 quatre-vingt-quatre 85 = 4*20+5 quatre-vingt-cinq 86 = 4*20+6 quatre-vingt-six 87 = 4*20+7 quatre-vingt-sept 89 = 4*20+9 quatre-vingt-neuf 90 = 4*20+10 quatre-vingt-dix 91 =4*20+11 quatre-vingt-onze 92 = 4*20+12 quatre-vingt-douze 93 = 4*20+13 quatre-vingt-treize 94 = 4*20+14 quatre-vingt-quatorze 95 = 4*20+15 quatre-vingt-quinze 96 = 4*20+16 quatre-vingt-seize 97 = 4*20+10+7 quatre-vingt-dix-sept 98 = 4*20+10+8 quatre-vingt-dix-huit 99 = 4*20+10+9 quatre-vingt-dix-neuf 100 cent 101= 100 +1 cent un 102= 100 +2 cent deux Hãy luyện tập đếm số từ Zéro đến 100 theo hướng dẫn của Cap Education nha các bạn! Tương tự, từ 200, các bạn ghi nhớ bằng cách cộng lên như cách đếm số trên, dù bất kỳ số nào bạn cũng có thể đọc được chúng. Nếu bạn vẫn còn những câu hỏi chưa trả lời được về bài học tiếng Pháp, cũng như các thông tin liên quan đến du học Pháp, du học Canada, các chương trình định cư Canada, hãy liên hệ để nhận tư vấn trực tiếp từ chuyên viên tư vấn Cap Education qua fanpage Học Tiếng Pháp - Cap France, hoặc email [email protected].Chúng tôi, tổ chức giáo dục Cap Education - Học Tiếng Pháp Cap France, với công ty được đặt ở cả quốc gia Pháp và Canada, đồng hành cùng bạn trong suốt những năm du học. Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới >>> Học Tiếng Pháp Online chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp >>> Kiểm Tra Trình Độ Tiếng Pháp chuyên mục này giúp bạn kiểm tra trình độ tiếng pháp >>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại Cap France với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp. >>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube HỌC TIẾNG PHÁP NHANH - CAP FRANCE tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng. Tags so dem trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, hoc tieng phap, hoc tieng phap giao tiep
Les Nombres Ordinaux Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như Học tiếng pháp online Học tiếng pháp cơ bản Học tiếng pháp giao tiếp Học tiếng Pháp xin định cư PR Canada, cam kết đầu ra TEF 5 Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu CEFR Bài học tiếng Pháp hôm nay của chúng ta, cùng tổ chức giáo dục Cap Education – Học tiếng Pháp Cap France tìm hiểu một chủ đề từ của trình độ A1, số thứ tự trong tiếng Pháp. Số thứ tự trong tiếng Pháp được gọi như thế nào, chúng ta cùng bắt đầu ở bài học hôm nay nha. NỘI DUNG CHÍNH Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp Các số thứ tự trong tiếng Pháp Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng Pháp 1. Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự = Số đếm + ième Lưu ý các trường hợp đặc biệt Nếu tận cùng bằng e, bỏ e + ième Premier-ière thứ nhất Deuxième/Second thứ hai 2. Các số thứ tự trong tiếng Pháp Premier/ Première Số thứ tự thứ nhất Deuxième/Second Số thứ tự thứ hai Troisième Số thứ tự thứ ba Quatrième Số thứ tự thứ tư Cinquième Số thứ tự thứ năm Sixième Số thứ tự thứ sáu Septième Số thứ tự thứ bảy Huitième Số thứ tự thứ tám Neuvième Số thứ tự thứ chín Dixième Số thứ tự thứ mười Onzième Số thứ tự thứ mười một Douzième Số thứ tự thứ mười hai Treizième Số thứ tự thứ mười ba Quatorzième Số thứ tự thứ mười bốn Quinzième Số thứ tự thứ mười lăm Seizième Số thứ tự thứ mười sáu Dix-septième Số thứ tự thứ mười bảy Dix-huitième Số thứ tự thứ mười tám Dix-neuvième Số thứ tự thứ mười chín Vingtième Số thứ tự thứ hai mươi Vingt et unième Số thứ tự thứ hai mươi mốt Vingt-deuxième Số thứ tự thứ hai mươi hai Tương tự các chúng ta sẽ có các số khác như vậy Centième Số thứ tự thứ một trăm Một số ví dụ Le premier homme người đàn ông thứ nhất La première classe lớp học thứ nhất Où est le dix-huitième arrondissement ? Quận thứ 18 nằm ở đâu ? C’est ton cinquième repas du jour ? Đó là bữa ăn thứ 5 trong ngày của bạn phải không ? Le cabinet du médecin est au sixième étage. Văn phòng của bác sỹ nằm ở tầng 6. 3. Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng Pháp Premier 1er ; Première 1ère Deuxième 2e hoặc 2ème Troisième 3e hoặc 3 ème Hãy ghi chép lại các từ vựng mà các bạn chưa biết vào sổ tay ghi nhớ từ vựng xinh xắn nha các bạn. Nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi nào chưa có đáp án liên quan đến tiếng Pháp, du học Pháp, các cơ hội nghề nghiệp khi biết tiếng Pháp, hãy liên hệ với CAP qua fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để được giải đáp thắc mắc. Đừng quên truy cập vào website Cap Education và theo dõi fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để cập nhật các bài học mới mỗi ngày. Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới >>> Dịch vụ hỗ trợ du học Pháp và Canada hồ sơ du học, thủ tục hành chính, thủ tục nhập học, đưa đón, tìm nhà >>> Dịch vụ hỗ trợ xin định cư Canada với sinh viên đã có bằng cấp tại Canada >>> Học Tiếng Pháp Online chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp >>> Cổng thông tin du học Pháp Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Pháp, thực tập, gia hạn visa,… >>> Cổng thông tin du học Canada Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Canada, thực tập, gia hạn visa,… >>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại CAP EDUCATION với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp. >>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube HỌC TIẾNG PHÁP NHANH – CAP EDUCATION tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng. Tags so thu tu trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada, dinh cu canada dien du hoc
số thứ tự tiếng pháp